括
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bao gồm
- 2. gồm có
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 括
bao gồm
dấu ngoặc
dấu ngoặc
tóm tắt; khái quát
ngoặc vuông
ngoặc vuông kép 〔〕
bao gồm
bao gồm
dấu ngoặc tròn
dấu ngoặc vuông
dấu ngoặc nhọn
dấu ngoặc vuông
dấu ngoặc nhọn < >
có nọc độc
cơ vòng
dấu ngoặc nhọn 「 」
xem 搜刮
dấu ngoặc vuông [ ]
dấu ngoặc vuông dạng thấu kính (【】 hoặc 〖〗)
khái quát hóa
Shen Kuo (1031-1095), nhà bác học, nhà khoa học và chính khách Trung Quốc thời nhà Tống, tác giả của Mộng Khê bút đàm
bao trùm
ngắn gọn nhưng toàn diện
tóm tắt
tóm tắt
dấu ngoặc nhọn
xem 概括
Triệu Quát (mất năm 260 TCN), vị tướng bất tài của nước Triệu, nổi tiếng vì đã chỉ huy đội quân 400.000 người đến chỗ bị tiêu diệt hoàn toàn trong trận Trường Bình năm 260 TCN