Bỏ qua đến nội dung

pīn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghép
  2. 2. nối
  3. 3. liều

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们一起来 这个 图。
你怎么 “pretty”?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332743)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拼

拼命
pīn mìng

với tất cả sức lực

拼搏
pīn bó

đấu tranh

七拼八凑
qī pīn bā còu

tạp nham

全拼
quán pīn

toàn bính

威妥玛拼法
wēi tuǒ mǎ pīn fǎ

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威妥玛拼音
wēi tuǒ mǎ pīn yīn

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威玛拼法
wēi mǎ pīn fǎ

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

威玛拼音
wēi mǎ pīn yīn

Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

打拼
dǎ pīn

làm việc chăm chỉ

拼到底
pīn dào dǐ

liều đến cùng

拼刺
pīn cì

đâm lê

拼刺刀
pīn cì dāo

đâm lê

拼力
pīn lì

gắng hết sức

拼卡
pīn kǎ

chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ tích điểm để tích lũy điểm và chia lợi ích)

拼合
pīn hé

khớp lại với nhau

拼命三郎
pīn mìng sān láng

kẻ liều mạng, sẵn sàng hy sinh tính mạng

拼命讨好
pīn mìng tǎo hǎo

liều mạng chiều lòng ai đó

拼图
pīn tú

trò chơi ghép hình

拼图玩具
pīn tú wán jù

trò chơi ghép hình

拼多多
pīn duō duō

Pinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015

拼婚
pīn hūn

kết hôn chung để tiết kiệm chi phí đám cưới với cặp đôi khác (hoặc các cặp đôi khác) trong việc đặt nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

拼字
pīn zì

đánh vần

拼客
pīn kè

người ghép nhóm với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, ở chung nhà, v.v.)

拼写
pīn xiě

đánh vần

拼写错误
pīn xiě cuò wù

lỗi chính tả

拼成
pīn chéng

ghép thành

拼房
pīn fáng

thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí

拼接
pīn jiē

ghép lại

拼抢
pīn qiǎng

liều mạng tranh giành

拼拢
pīn lǒng

ghép lại

拼攒
pīn cuán

lắp ráp

拼板
pīn bǎn

ghép nối các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (nghề mộc)

拼板玩具
pīn bǎn wán jù

trò chơi ghép hình

拼板游戏
pīn bǎn yóu xì

trò chơi ghép hình; trò chơi xếp hình

拼桌
pīn zhuō

ngồi chung bàn với người lạ

拼死
pīn sǐ

liều mạng

拼死拼活
pīn sǐ pīn huó

hết sức mình

拼杀
pīn shā

vật lộn (với kẻ thù)

拼法
pīn fǎ

cách đánh vần

拼凑
pīn còu

lắp ráp

拼火
pīn huǒ

đấu súng

拼争
pīn zhēng

chiến đấu tuyệt vọng

拼爹
pīn diē

(tiếng lóng) dựa vào sự giàu có hoặc uy tín của cha mình để tiến thân

拼版
pīn bǎn

sắp chữ

拼盘
pīn pán

đĩa tổng hợp

拼缀
pīn zhuì

ghép lại với nhau

拼花地板
pīn huā dì bǎn

sàn nhà lát hoa

拼装
pīn zhuāng

lắp ráp

拼读
pīn dú

phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu

拼贴
pīn tiē

pastiche

拼起来
pīn qi lai

ghép lại

拼车
pīn chē

đi chung xe

拼错
pīn cuò

đánh vần sai

拼音
pīn yīn

chữ viết phiên âm

拼音字母
pīn yīn zì mǔ

chữ cái phiên âm

拼音文字
pīn yīn wén zì

bảng chữ cái phiên âm

拼音阶段
pīn yīn jiē duàn

giai đoạn bảng chữ cái

拼餐
pīn cān

(của những người có ngân sách eo hẹp) cùng gọi món và chia sẻ chi phí để thưởng thức nhiều món ăn khác nhau tại nhà hàng

拼斗
pīn dòu

đánh nhau

东拼西凑
dōng pīn xī còu

(thành ngữ) ghép từ nhiều mảnh rời rạc; kết hợp các mục từ nhiều nguồn khác nhau

比拼
bǐ pīn

cạnh tranh quyết liệt

简拼
jiǎn pīn

(tin học) phương pháp nhập chữ Hán viết tắt bằng cách chỉ gõ chữ cái đầu của mỗi âm tiết pinyin, ví dụ shq hoặc sq

粤拼
yuè pīn

Phiên âm tiếng Quảng Đông (Jyutping), một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông

粤语拼音
yuè yǔ pīn yīn

phiên âm tiếng Quảng Đông

自然拼读
zì rán pīn dú

phonics

血拼
xuè pīn

mua sắm như một thú vui (từ mượn)

通用拼音
tōng yòng pīn yīn

hệ thống La Mã hóa thông dụng được giới thiệu tại Đài Loan năm 2003

邮政式拼音
yóu zhèng shì pīn yīn

Bính âm bưu chính Trung Quốc, phát triển vào đầu thế kỷ 20, được sử dụng cho đến những năm 1980

双拼
shuāng pīn

(tin học) kiểu gõ song bính (phương pháp nhập liệu trong đó người dùng gõ tối đa hai phím cho mỗi chữ, một cho phụ âm đầu và một cho vần)

韦氏拼法
wéi shì pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)