Bỏ qua đến nội dung

指南针

zhǐ nán zhēn
HSK 2.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. 罗盘
  2. 2. 指南针
  3. 3. la bàn

Usage notes

Collocations

Commonly used in phrases like 道德指南针 (moral compass) for metaphorical guidance.

Common mistakes

Unlike 指导 (guidance), 指南针 specifically refers to the physical instrument compass, not abstract guidance.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
指南针 能帮助我们找到北方。
A compass can help us find north.
指南针 指向南方。
The compass points to the south.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.