Bỏ qua đến nội dung

指手画脚

zhǐ shǒu huà jiǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỉ tay vẽ chân
  2. 2. chỉ tay múa chân
  3. 3. chỉ tay khoa chân

Usage notes

Collocations

Often used with 对 (duì) to specify who is being criticized or ordered: 对别人指手画脚 (duì biérén zhǐ shǒu huà jiǎo).

Formality

Considered somewhat informal and often used in critical or negative contexts, such as to describe someone meddling or bossing others around.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他总是喜欢对别人的工作 指手画脚
He always likes to criticize other people's work.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.