Định nghĩa
- 1. chân
- 2. cẳng
- 3. gót
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 脚
tay chân
chỉ tay vẽ chân
vết chân
bước chân
mỗi bước một dấu chân
mọi người cùng ra tay giúp đỡ (một cách hăng hái nhưng hơi lộn xộn)
nghề gì cũng biết một chút
vội vàng
giá ba chân
phế liệu
dừng lại
làm móng chân
thợ làm móng chân
gian lận
chân trần
người chân đất không sợ kẻ đi giày
chân chữ bát ngược
chân chống hai nhánh
bàn chân hình chữ bát
Liujiao (xã Liujiao, huyện Gia Nghĩa, Đài Loan)
Liujiao, hương Liujiao ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
vừa mới ..., (ngay sau đó ...)
động thủ động cước
gian lận
vừa chân
nhảy lò cò
bốn chân chổng lên trời
thằn lằn
chân trang
móng
chất độn chuồng (cho gia súc)
bàn đạp
giúp đỡ
bàn chân vẹo ra ngoài
hay xen vào việc của người khác
hoang phí, tiêu xài phung phí
bàn chân tự nhiên (không bị bó như tục bó chân trước đây)
quái vật chân to
dép xỏ ngón
dép xỏ ngón
chân chữ (nét nhỏ ở cuối nét chữ in)
keo kiệt
bàn chân bị bó (truyền thống)
chim choi choi chân xanh nhỏ
(loài chim ở Trung Quốc) choắt vàng nhỏ (Tringa flavipes)
chân núi
bị trẹo mắt cá chân
nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy hiểm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành khi gặp khó khăn
chân dẫn
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi sườn nâu (Horornis fortipes)
(một lúc ...,) ngay sau đó ...
từ đầu đến chân
ái mộ chân
người có sở thích tình dục với bàn chân
chê bai sau lưng ai đó
hành động lúng túng
ăn trộm
đi chân đất
(phương ngữ) cắt da chân, làm móng chân
ôm chân Phật (chỉ cầu khẩn khi gặp khó khăn, không thờ phụng từ trước); ví với việc tỏ lòng thành kính chỉ khi gặp rắc rối
đánh đấm túi bụi (thành ngữ); đánh đập
quyền cước
đối đầu
chỉ tay vẽ chân khi nói chuyện (thành ngữ); giải thích bằng cách vẫy tay
phá hoại
ôm chân hôi
nhét vào
tự đá vào chân mình
tự làm hại mình do việc làm của chính mình
tự đá vào chân mình (thành ngữ)
gãi chân
chạy đi
chỗ để chân
chỗ gác chân
giảm tốc độ
có toàn quyền hành động (thành ngữ)
làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
cú đá lốc xoáy (võ thuật)
có tay có chân
tiểu bang Tar Heel
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau tai nâu (Hypsipetes amaurotis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau lưng hạt dẻ (Hemixos castanonotus)
móng cọc (kiến trúc)
(phương ngữ) xe máy
dừng chân nghỉ ngơi trên đường
ra tay chỉ trỏ
ra tay ra chân
một cách cẩu thả và bừa bãi
cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)
ngâm chân
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân nhạt (Urosphena pallidipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mắt xám (Iole propinqua)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh xám (Hemixos flavala)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)
người cô đơn không nơi nương tựa
chim nhạn nhà châu Á (Delichon dasypus)
nhảy lò cò bằng một chân
phân bộ Theropoda (nhóm khủng long chân thú) trong bộ Saurischia gồm các loài khủng long ăn thịt
khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)
vung tay giậm chân (vì tức giận hoặc tuyệt vọng)
chim nhạn nhà thường (Delichon urbicum)
con rết
xem 白花蛇舌草
cây lưỡi rắn lông
xem 熊膽草|熊胆草
móng (để xây tường)
đá bọt
cản trở
không có cơ sở vững chắc
(nghĩa bóng) đứng vững, tạo được chỗ đứng
đứng vững
vụng về
kiểm soát từng chi tiết
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân nâu (Amaurornis akool)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt Amur (Falco amurensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên chân đỏ (Sula sula)
chim nước chân đỏ (Tringa totanus)
vấp ngã
vật cản trở
(loài chim ở Trung Quốc) mountain bulbul (Ixos mcclellandii)
gà so chân xanh (Arborophila chloropus)
bó tay bó chân (thành ngữ); bị ràng buộc
dưới chân
chân không chạm đất (thành ngữ)
xem 腳不沾地|脚不沾地
(thông tục) bàn chân
vị trí chân (trong khiêu vũ)
ghế đạp chân
người khuân vác
bunion
đầu ngón chân
lòng bàn chân
gót chân
lòng bàn chân
người khuân vác
móng chân
lòng bàn chân
kịch bản
lòng bàn chân
(phương ngữ) chân
chân thẳng không sợ giày cong
bệnh nấm da chân; nấm kẽ chân
bệnh tê phù
chú thích cuối trang
móng vuốt
nấm da chân
mu bàn chân
(thông tục) mắt cá chân
mắt cá chân
xem 腳腕|脚腕
lỗi chân (trong quần vợt v.v.)
ngón chân
ngón chân
gót chân
người này nối tiếp người kia
bàn đạp
nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)
đứng núi này trông núi nọ
có chân đạp đất vững chắc (thành ngữ); thực tế, không viển vông
bàn đạp
hi-hat (bộ phận của bộ trống)
mắt cá chân
xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船
bàn đạp
chân vịt
bánh xe nhỏ (gắn dưới đồ nội thất, xe đẩy, v.v.)
lỗi chân (trong quần vợt v.v.)
tiền công khuân vác
lắc chân
cùm chân
mu bàn chân
xem 腳丫子|脚丫子
chân và chân
nghĩa bóng: chỉ tỏ lòng thành kính khi gặp nguy hiểm (thành ngữ)
cố gắng ghi bàn (trong bóng đá)
(thành ngữ) mất bình tĩnh
tự trói tay chân mình
dừng chân tạm thời
chim sơn ca trán xanh (Cinclidium frontale)
(của nhà sư) đi du hành
tục bó chân
(loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)
chú thích
phân biệt giày trái giày phải (khẩu ngữ)
chân đất
luật sư chân đất
thầy thuốc chân đất
làm nghề đánh xe hoặc khuân vác
giậm chân đấm ngực (thành ngữ); tức giận hoặc căng thẳng về việc gì đó
đi khập khiễng
vừa khít chân
nhảy lò cò bằng một chân
giậm chân, nhảy chân (vì lo lắng, tức giận...)
giậm chân
ván chân tường
ván chân tường
trượt chân
nhón gót chân
kém cỏi
giậm chân