授
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ban cho; trao cho
- 2. dạy; truyền dạy
- 3. bổ nhiệm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 授
truyền đạt
dạy qua thư
trao tặng
cấp quyền
giáo sư
thụ tinh nhân tạo
đại học hàm thụ
khóa học hàm thụ
phó giáo sư
giáo sư thỉnh giảng
cố vấn
chỉ dạy
cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)
sự tiết sữa
trao chuôi kiếm cho người khác (thành ngữ)
cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất
bổ nhiệm
cấp tín dụng (tài chính)
trao tặng danh hiệu
cho và nhận
ra lệnh
gợi ý
phát tín hiệu giờ chuẩn
dạy học
lệnh khám xét (luật)
phạm vi thẩm quyền
trao giải thưởng
thụ phấn
sự thụ tinh
giao kế hoạch cho ai
dạy học
cấp chứng chỉ, cấp bằng
hàm giáo sư
giáo sư danh dự
nam nữ không nên chạm tay khi trao nhận đồ vật (điển tích, từ Mạnh Tử)
hy sinh tính mạng trong lúc nguy cấp
giảng dạy; thuyết trình
ủy quyền
truy tặng
dạy trực tiếp; chỉ dạy trực tiếp
(thành ngữ) chỉ bảo kế sách trực tiếp cho ai; trực tiếp bàn bạc cách xử lý tình hình hiện tại
trao tặng (ví dụ bằng cấp); ban thưởng