探
Định nghĩa
- 1. thăm dò
- 2. khám phá
- 3. thăm viếng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 探
thám tử
khảo sát
thăm viếng
khám phá
khảo sát
khám phá
về thăm gia đình
điều tra
khám phá
thử dò
tìm hiểu tận gốc
bước đầu thăm dò
dò la
thám tử (thời xưa)
máy dò bán dẫn
đánh hơi
chó đánh hơi
nội gián
thám hiểm không gian
Cluedo (trò chơi cờ bàn)
mật thám
thò đầu vào nhìn ngó (thành ngữ); do thám
dò hỏi kín đáo
hầm thử (khai mỏ)
kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X hoặc siêu âm)
thăm dò; khảo sát
thăm dò ý kiến
thăm dò ý kiến
thám tử
hỏi thăm
thò tay vào túi lấy vật (thành ngữ); dễ như trở bàn tay
tìm kiếm cảnh đẹp lạ hoặc nơi kỳ thú
người thu thập tin tức
về thăm nhà
điều tra; quan sát; do thám; tìm kiếm và xem xét; thăm dò
tìm kiếm
que đo
thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi
điệu nhảy tango
sờ tìm
thăm dò để làm rõ
thăm dò Mặt Trăng
thăm dò; khám xét
máy dò; thiết bị thăm dò
chữ dò (trong tâm lý học nhận thức)
đèn pha
đến thăm ai đó tại nơi làm việc của họ
thăm bệnh
thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)
đến thăm
tìm hiểu
thăm dò khoáng sản; đào tìm than hoặc khoáng sản
người thăm dò khoáng sản
khám phá bí ẩn
điều tra
thăm dò
thăm dò
dò hỏi
người đỗ thứ ba trong kỳ thi Hàn lâm
thăm hỏi (bệnh nhân, tù nhân...)
quyền thăm nom (luật)
tìm kiếm bằng cách hỏi thăm hoặc tìm tòi
hỏi thăm
tìm đường
Tàu thăm dò Pathfinder của NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1977
ngả người về phía trước
cúi người về phía trước
đầu dò
(cảnh sát) thám tử
nhà thám hiểm
nhà thám hiểm
dò mìn
nhân viên dò mìn
thò đầu ra
thò đầu ra nhìn quanh
dò hỏi về ai đó hoặc điều gì đó
kỵ binh trinh sát (cổ)
lấy ngọc từ dưới hàm rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa bóng: chọn ra những điểm chính yếu (từ một tình huống rối rắm)
gián điệp địch
mật thám
kiểm tra
thám tử tài ba
thăm dò không gian
tàu thăm dò không gian
dò xét hoặc theo dõi lén
thăm dò; dự kiến
thám tử cảnh sát
khoan thăm dò
máy khoan
Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục triều