Bỏ qua đến nội dung

tàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thăm dò
  2. 2. khám phá
  3. 3. thăm viếng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她每兩天 訪我們。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 859155)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 探

侦探
zhēn tàn

thám tử

勘探
kān tàn

khảo sát

探望
tàn wàng

thăm viếng

探求
tàn qiú

khám phá

探测
tàn cè

khảo sát

探索
tàn suǒ

khám phá

探亲
tàn qīn

về thăm gia đình

探讨
tàn tǎo

điều tra

探险
tàn xiǎn

khám phá

试探
shì tàn

thử dò

一探究竟
yī tàn jiū jìng

tìm hiểu tận gốc

初探
chū tàn

bước đầu thăm dò

刺探
cì tàn

dò la

包探
bāo tàn

thám tử (thời xưa)

半导体探测器
bàn dǎo tǐ tàn cè qì

máy dò bán dẫn

嗅探
xiù tàn

đánh hơi

嗅探犬
xiù tàn quǎn

chó đánh hơi

坐探
zuò tàn

nội gián

太空探索
tài kōng tàn suǒ

thám hiểm không gian

妙探寻凶
miào tàn xún xiōng

Cluedo (trò chơi cờ bàn)

密探
mì tàn

mật thám

巴头探脑
bā tóu tàn nǎo

thò đầu vào nhìn ngó (thành ngữ); do thám

打探
dǎ tàn

dò hỏi kín đáo

探井
tàn jǐng

hầm thử (khai mỏ)

探伤
tàn shāng

kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X hoặc siêu âm)

探勘
tàn kān

thăm dò; khảo sát

探口气
tàn kǒu qì

thăm dò ý kiến

探口风
tàn kǒu fēng

thăm dò ý kiến

探员
tàn yuán

thám tử

探问
tàn wèn

hỏi thăm

探囊取物
tàn náng qǔ wù

thò tay vào túi lấy vật (thành ngữ); dễ như trở bàn tay

探奇
tàn qí

tìm kiếm cảnh đẹp lạ hoặc nơi kỳ thú

探子
tàn zi

người thu thập tin tức

探家
tàn jiā

về thăm nhà

探察
tàn chá

điều tra; quan sát; do thám; tìm kiếm và xem xét; thăm dò

探寻
tàn xún

tìm kiếm

探尺
tàn chǐ

que đo

探幽发微
tàn yōu fā wēi

thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi

探戈
tàn gē

điệu nhảy tango

探摸
tàn mō

sờ tìm

探明
tàn míng

thăm dò để làm rõ

探月
tàn yuè

thăm dò Mặt Trăng

探查
tàn chá

thăm dò; khám xét

探测器
tàn cè qì

máy dò; thiết bị thăm dò

探测字
tàn cè zì

chữ dò (trong tâm lý học nhận thức)

探照灯
tàn zhào dēng

đèn pha

探班
tàn bān

đến thăm ai đó tại nơi làm việc của họ

探病
tàn bìng

thăm bệnh

探监
tàn jiān

thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)

探看
tàn kàn

đến thăm

探知
tàn zhī

tìm hiểu

探矿
tàn kuàng

thăm dò khoáng sản; đào tìm than hoặc khoáng sản

探矿者
tàn kuàng zhě

người thăm dò khoáng sản

探秘
tàn mì

khám phá bí ẩn

探究
tàn jiū

điều tra

探究式
tàn jiū shì

thăm dò

探索性
tàn suǒ xìng

thăm dò

探听
tàn tīng

dò hỏi

探花
tàn huā

người đỗ thứ ba trong kỳ thi Hàn lâm

探视
tàn shì

thăm hỏi (bệnh nhân, tù nhân...)

探视权
tàn shì quán

quyền thăm nom (luật)

探访
tàn fǎng

tìm kiếm bằng cách hỏi thăm hoặc tìm tòi

探询
tàn xún

hỏi thăm

探路
tàn lù

tìm đường

探路者
tàn lù zhě

Tàu thăm dò Pathfinder của NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1977

探身
tàn shēn

ngả người về phía trước

探身子
tàn shēn zi

cúi người về phía trước

探针
tàn zhēn

đầu dò

探长
tàn zhǎng

(cảnh sát) thám tử

探险家
tàn xiǎn jiā

nhà thám hiểm

探险者
tàn xiǎn zhě

nhà thám hiểm

探雷
tàn léi

dò mìn

探雷人员
tàn léi rén yuán

nhân viên dò mìn

探头
tàn tóu

thò đầu ra

探头探脑
tàn tóu tàn nǎo

thò đầu ra nhìn quanh

探风
tàn fēng

dò hỏi về ai đó hoặc điều gì đó

探马
tàn mǎ

kỵ binh trinh sát (cổ)

探骊得珠
tàn lí dé zhū

lấy ngọc từ dưới hàm rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa bóng: chọn ra những điểm chính yếu (từ một tình huống rối rắm)

敌探
dí tàn

gián điệp địch

暗探
àn tàn

mật thám

查探
chá tàn

kiểm tra

神探
shén tàn

thám tử tài ba

空间探测
kōng jiān tàn cè

thăm dò không gian

空间探测器
kōng jiān tàn cè qì

tàu thăm dò không gian

窥探
kuī tàn

dò xét hoặc theo dõi lén

试探性
shì tàn xìng

thăm dò; dự kiến

警探
jǐng tàn

thám tử cảnh sát

钻探
zuān tàn

khoan thăm dò

钻探机
zuān tàn jī

máy khoan

陆探微
lù tàn wēi

Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục triều