揭
Định nghĩa
- 1. lấy nắp ra
- 2. bộc lộ
- 3. vạch trần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 揭
công bố
bộc lộ
tiết lộ
bộc lộ
ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói
chưa đến lúc chín muồi thì không hành động
đã nêu trên
thế chấp (từ vay mượn qua tiếng Quảng Đông)
động trời
lễ khai mạc
lễ khai mạc
vạch trần nội tình
vạch trần và phê phán
huyện Jiedong, thuộc Jieyang, Quảng Đông
huyện Jiēdōng (Jiedong) ở Jieyang, Quảng Đông
tiết lộ
vạch trần lỗi lầm hoặc khuyết điểm của ai đó
vạch trần
vạch trần
vạch trần
nâng lên
huyện Jiēxī ở Jieyang, Quảng Đông
huyện Jiēxī, thuộc Jieyang, Quảng Đông
bậc tiết lộ (thần hộ mệnh)
đăng tải
mở ra, lật mở
Yết Dương, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
thành phố cấp địa khu Jieyang, tỉnh Quảng Đông
vạch trần (sai lầm, tham nhũng, v.v.)
Magadha, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi sản sinh ra Phật giáo
rõ ràng như lòng bàn tay