Bỏ qua đến nội dung

jiē
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lấy nắp ra
  2. 2. bộc lộ
  3. 3. vạch trần

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他幾乎從來沒 開過一本書。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 340076)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 揭

揭晓
jiē xiǎo

công bố

揭发
jiē fā

bộc lộ

揭示
jiē shì

tiết lộ

揭露
jiē lù

bộc lộ

三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói

不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

chưa đến lúc chín muồi thì không hành động

前揭
qián jiē

đã nêu trên

按揭
àn jiē

thế chấp (từ vay mượn qua tiếng Quảng Đông)

掀天揭地
xiān tiān jiē dì

động trời

揭幕
jiē mù

lễ khai mạc

揭幕式
jiē mù shì

lễ khai mạc

揭底
jiē dǐ

vạch trần nội tình

揭批
jiē pī

vạch trần và phê phán

揭东
jiē dōng

huyện Jiedong, thuộc Jieyang, Quảng Đông

揭东县
jiē dōng xiàn

huyện Jiēdōng (Jiedong) ở Jieyang, Quảng Đông

揭橥
jiē zhū

tiết lộ

揭短
jiē duǎn

vạch trần lỗi lầm hoặc khuyết điểm của ai đó

揭破
jiē pò

vạch trần

揭秘
jiē mì

vạch trần

揭穿
jiē chuān

vạch trần

揭举
jiē jǔ

nâng lên

揭西
jiē xī

huyện Jiēxī ở Jieyang, Quảng Đông

揭西县
jiē xī xiàn

huyện Jiēxī, thuộc Jieyang, Quảng Đông

揭谛
jiē dì

bậc tiết lộ (thần hộ mệnh)

揭载
jiē zǎi

đăng tải

揭开
jiē kāi

mở ra, lật mở

揭阳
jiē yáng

Yết Dương, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

揭阳市
jiē yáng shì

thành phố cấp địa khu Jieyang, tỉnh Quảng Đông

揭黑
jiē hēi

vạch trần (sai lầm, tham nhũng, v.v.)

摩揭陀
mó jiē tuó

Magadha, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi sản sinh ra Phật giáo

昭然若揭
zhāo rán ruò jiē

rõ ràng như lòng bàn tay