政变
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đảo chính
Từ chứa 政变
cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927
cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
cuộc chính biến cung đình Triều Tiên năm 1884 do phe Tây hóa chống phe bảo thủ, thất bại và đẫm máu, bị quân Thanh đàn áp
đảo chính quân sự