Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kẻ thù
  2. 2. ngang sức với
  3. 3. đối thủ
  4. 4. chống lại
  5. 5. chịu đựng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你是 人。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9953336)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 敌

敌人
dí rén

kẻ thù

敌视
dí shì

chống đối

无敌
wú dí

không có đối thủ

上阵杀敌
shàng zhèn shā dí

lên trận giết địch

不敌
bù dí

không địch nổi; không thắng nổi

亦敌亦友
yì dí yì yǒu

vừa là kẻ thù vừa là bạn

人民公敌
rén mín gōng dí

kẻ thù của nhân dân

仇敌
chóu dí

kẻ thù

公敌
gōng dí

kẻ thù chung

兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

tùy cơ ứng biến

前敌
qián dí

tiền tuyến

劲敌
jìng dí

đối thủ đáng gờm

势均力敌
shì jūn lì dí

thế lực ngang nhau

化敌为友
huà dí wéi yǒu

biến kẻ thù thành bạn

匹敌
pǐ dí

sánh kịp

同仇敌忾
tóng chóu dí kài

cùng chung mối thù với kẻ thù chung

夙敌
sù dí

kẻ thù lâu năm

大敌当前
dà dí dāng qián

đối mặt với kẻ thù mạnh

天敌
tiān dí

thiên địch; kẻ thù tự nhiên

如临大敌
rú lín dà dí

như lâm đại địch (thành ngữ)

守敌
shǒu dí

quân địch phòng thủ

富可敌国
fù kě dí guó

giàu ngang một nước (thành ngữ)

寡不敌众
guǎ bù dí zhòng

ít không địch nổi đông

对敌
duì dí

đối đầu

对敌者
duì dí zhě

đối thủ

强敌
qiáng dí

kẻ thù mạnh

怨敌
yuàn dí

kẻ thù

情敌
qíng dí

tình địch

应敌
yìng dí

đối phó với kẻ địch

怀敌意
huái dí yì

thù địch

所向无敌
suǒ xiàng wú dí

vô địch

投敌
tóu dí

đầu hàng địch

抗敌
kàng dí

chống địch

政敌
zhèng dí

đối thủ chính trị

敌占区
dí zhàn qū

vùng địch chiếm đóng

敌国
dí guó

nước địch

敌地
dí dì

địch địa

敌基督
dí jī dū

Kẻ chống Chúa

敌害
dí hài

sâu bọ phá hoại

敌将
dí jiàng

tướng địch

敌对
dí duì

thù địch

敌对性
dí duì xìng

thù địch

敌后
dí hòu

hậu phương địch

敌情
dí qíng

tình hình của vị trí địch

敌意
dí yì

sự thù địch; sự thù nghịch

敌忾
dí kài

lòng căm thù kẻ thù

敌我
dí wǒ

kẻ địch và chúng ta

敌我矛盾
dí wǒ máo dùn

mâu thuẫn giữa ta và địch

敌手
dí shǒu

đối thủ

敌探
dí tàn

gián điệp địch

敌敌畏
dí dí wèi

(từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại thuốc trừ sâu organophosphate)

敌方
dí fāng

kẻ địch

敌机
dí jī

máy bay địch

敌档
dí dàng

tác phẩm đối địch (của cùng một vở opera tại các nhà hát lân cận)

敌杀死
dí shā sǐ

Decis (nhãn hiệu thuốc trừ sâu)

敌营
dí yíng

trại địch

敌特
dí tè

kẻ địch (đặc vụ)

敌特分子
dí tè fèn zǐ

phần tử đặc vụ địch

敌百虫
dí bǎi chóng

trichlorphon C4H8Cl3PO4, hợp chất phốt phát hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu

敌众我寡
dí zhòng wǒ guǎ

đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)

敌台
dí tái

tháp phòng thủ

敌军
dí jūn

quân địch

敌阵
dí zhèn

hàng ngũ địch

棋逢敌手
qí féng dí shǒu

xem 棋逢對手|棋逢对手

树敌
shù dí

gây thù chuốc oán

死敌
sǐ dí

kẻ thù không đội trời chung

残敌
cán dí

tàn quân địch còn sót lại

杀敌
shā dí

tấn công kẻ thù

溃敌
kuì dí

đánh tan quân địch

无可匹敌
wú kě pǐ dí

vô song

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

御敌
yù dí

kẻ thù vũ trang của quốc gia

腹背受敌
fù bèi shòu dí

bị tấn công từ phía trước và phía sau (thành ngữ)

与全世界为敌
yǔ quán shì jiè wéi dí

chống lại cả thế giới (thành ngữ)

万人之敌
wàn rén zhī dí

kẻ địch của vạn người

万人敌
wàn rén dí

kẻ địch của vạn người

轻敌
qīng dí

khinh địch

通敌
tōng dí

cộng tác với kẻ thù

邪不敌正
xié bù dí zhèng

cái thiện luôn chiến thắng cái ác (thành ngữ)

饵敌
ěr dí

nhử địch