敌
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kẻ thù
- 2. ngang sức với
- 3. đối thủ
- 4. chống lại
- 5. chịu đựng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 敌
kẻ thù
chống đối
không có đối thủ
lên trận giết địch
không địch nổi; không thắng nổi
vừa là kẻ thù vừa là bạn
kẻ thù của nhân dân
kẻ thù
kẻ thù chung
tùy cơ ứng biến
tiền tuyến
đối thủ đáng gờm
thế lực ngang nhau
biến kẻ thù thành bạn
sánh kịp
cùng chung mối thù với kẻ thù chung
kẻ thù lâu năm
đối mặt với kẻ thù mạnh
thiên địch; kẻ thù tự nhiên
như lâm đại địch (thành ngữ)
quân địch phòng thủ
giàu ngang một nước (thành ngữ)
ít không địch nổi đông
đối đầu
đối thủ
kẻ thù mạnh
kẻ thù
tình địch
đối phó với kẻ địch
thù địch
vô địch
đầu hàng địch
chống địch
đối thủ chính trị
vùng địch chiếm đóng
nước địch
địch địa
Kẻ chống Chúa
sâu bọ phá hoại
tướng địch
thù địch
thù địch
hậu phương địch
tình hình của vị trí địch
sự thù địch; sự thù nghịch
lòng căm thù kẻ thù
kẻ địch và chúng ta
mâu thuẫn giữa ta và địch
đối thủ
gián điệp địch
(từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại thuốc trừ sâu organophosphate)
kẻ địch
máy bay địch
tác phẩm đối địch (của cùng một vở opera tại các nhà hát lân cận)
Decis (nhãn hiệu thuốc trừ sâu)
trại địch
kẻ địch (đặc vụ)
phần tử đặc vụ địch
trichlorphon C4H8Cl3PO4, hợp chất phốt phát hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu
đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)
tháp phòng thủ
quân địch
hàng ngũ địch
xem 棋逢對手|棋逢对手
gây thù chuốc oán
kẻ thù không đội trời chung
tàn quân địch còn sót lại
tấn công kẻ thù
đánh tan quân địch
vô song
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
kẻ thù vũ trang của quốc gia
bị tấn công từ phía trước và phía sau (thành ngữ)
chống lại cả thế giới (thành ngữ)
kẻ địch của vạn người
kẻ địch của vạn người
khinh địch
cộng tác với kẻ thù
cái thiện luôn chiến thắng cái ác (thành ngữ)
nhử địch