敞
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mở, phơi bày ra cho mọi người thấy
- 2. rộng rãi, thoáng đãng
- 3. mở rộng
- 4. tiết lộ, phơi bày
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1好寬 敞 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 敞
rộng rãi; thoáng đãng
mở toang; mở rộng
nói nhiều
Trương Xưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán
sáng sủa và rộng rãi
miệng rộng (bình, lọ, v.v.)
xe mui trần
xe mui trần
toa mở
rộng mở
rộng rãi và thoáng đãng