敞
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mở, phơi bày ra cho mọi người thấy
- 2. rộng rãi, thoáng đãng
- 3. mở rộng
- 4. tiết lộ, phơi bày
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 敞
rộng rãi
mở rộng
nói nhiều
Trương Xưởng, quan lại và học giả thời Tây Hán
sáng sủa và rộng rãi
miệng rộng (bình, lọ, v.v.)
xe mui trần
xe mui trần
toa mở
rộng mở
rộng rãi và thoáng đãng