Định nghĩa
- 1. vật liệu
- 2. nguyên liệu
- 3. chất liệu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这些 料 是用来做衣服的。
我現在想點飲 料 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 料
không ngờ
gia vị
không ngờ
nguyên liệu
nguyên liệu thô
nhựa
túi nhựa
dự đoán
ngoài dự kiến
đoán trước
sắp xếp; xử lý; nấu ăn; món ăn; nghệ thuật nấu ăn
vật liệu
chăm sóc
nhiên liệu
phân bón
gia vị
thông tin
dự đoán
đồ uống
thức ăn gia súc
gia vị
đúng như dự đoán
phế liệu
đúng như dự đoán
siêu dữ liệu
siêu dữ liệu
nguyên liệu chính
nhiên liệu đã qua sử dụng
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng
gia vị
làm qua loa, dùng vật liệu kém
chuẩn bị nguyên liệu
siêu dữ liệu
giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang
nhiên liệu tái tạo
thuốc nhuộm azoic
ngoài sự mong đợi
ngoài dự kiến
ẩm thực phân tử
nạp liệu
đàn piano chuẩn bị
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật
nhiên liệu hóa thạch
nguyên liệu thô
tài liệu tham khảo
tài liệu tham khảo
phần tử nhiên liệu lò phản ứng
vật liệu phân hạch
tư liệu lịch sử
vật liệu bán thành phẩm
cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; mách tin
người cung cấp tin; nguồn tin
(thông tục) tiếng phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
nhựa siêu bền (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon)
sơn
vật liệu nhồi
vật liệu lót
đại hồi
thứ tốt
không ngờ từ đầu (thành ngữ)
ai ngờ được?
vải
nguyên liệu nền
phế liệu
không có gì đáng ngạc nhiên
sự mong đợi
theo dự báo
vật liệu phóng xạ
chất phát quang phóng xạ
băng gạc y tế
đoán trúng
tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ)
vật liệu và linh kiện
xem 料件子活
việc khoán theo sản phẩm
kho thóc
dự liệu
đồ thủy tinh
đống nguyên liệu
chất liệu
chắc chắn
se lạnh của mùa xuân
ước tính
mong đợi
sắp xếp
máng ăn cho gia súc
nhà hàng
số hiệu linh kiện
rượu nấu ăn
phần vải thừa
nhiên liệu thay thế
ấn tượng
gỗ xẻ
không lường trước
khoa học vật liệu
khoa học vật liệu
đúng như dự đoán
thuốc nhuộm
nguyên liệu hạt nhân
nhiên liệu hạt nhân
xử lý lại nhiên liệu hạt nhân
mức độ đốt cháy nhiên liệu hạt nhân
thanh nhiên liệu
vật liệu cấp vũ khí
gỗ thô
hạt có dầu
cây lấy dầu (lạc, vừng, đậu tương, hạt cải dầu...)
xốp
tư liệu tiêu dùng
phân trộn
nhiên liệu hỗn hợp oxit (MOX)
Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM)
nguyên liệu nấu canh
vật liệu đã qua xử lý
thanh nhiên liệu mảnh
chu trình nhiên liệu
dầu nhiên liệu
chế tạo nhiên liệu
viên nhiên liệu
pin nhiên liệu
tiết lộ thông tin gây sốc
vật liệu
tin nóng hổi
chất tạo ngọt
hàng tiêu dùng
hàng tiêu dùng
vật liệu sinh học
nhiên liệu sinh học
tư liệu sản xuất
nguyên liệu
chất mài mòn
vật liệu mài mòn
vật liệu mài mòn
nhiên liệu hóa thạch
chất liệu gây cười
gây cười
họ Nhục đậu khấu
nước tăng lực
thức ăn cho gia súc
vải may quần áo
vật liệu phân hạch
nạp liệu
vật liệu composite
bằng chứng vật chất đã thấy và nghe
siêu dữ liệu
ngữ liệu
ngữ liệu khối
ai ngờ được rằng
gia vị
ai ngờ được rằng
giao diện dữ liệu
kho dữ liệu (điện toán)
truyền dữ liệu
dịch vụ truyền tải dữ liệu
cơ sở dữ liệu
lượng dữ liệu
tầng liên kết dữ liệu
chất liệu
nước giải khát
nguyên liệu phụ
dự đoán
nạp liệu
phế liệu
nguyên liệu (trong công thức nấu ăn)
đồ uống (trong thực đơn)
rượu
nước chấm; xốt
vật liệu cách nhiệt
cốt liệu
vải may quần áo
nhận vật liệu
phiếu lĩnh vật tư
sơn
thực phẩm
chất dinh dưỡng
cho ăn (cũng dùng theo nghĩa bóng)
môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)