Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mọi mặt
- 2. tất cả các mặt
- 3. đa diện
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
常常误加“的”说成“方方面面的”,正确搭配是“涉及方方面面”等,直接作宾语。
Câu ví dụ
Hiển thị 1这个问题涉及 方方面面 ,需要仔细分析。
This problem involves all aspects and needs careful analysis.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.