Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyến đi
  2. 2. du lịch
  3. 3. đi du lịch
  4. 4. lữ đoàn (quân đội)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
從機場到 館多遠?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 830489)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 旅

旅客
lǚ kè

du khách

旅店
lǚ diàn

khách sạn nhỏ

旅程
lǚ chéng

chuyến đi

旅行
lǚ xíng

du lịch

旅行社
lǚ xíng shè

công ty du lịch

旅途
lǚ tú

chuyến đi

旅游
lǚ yóu

du lịch

旅馆
lǚ guǎn

khách sạn

三江生态旅游区
sān jiāng shēng tài lǚ yóu qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang

世界旅游组织
shì jiè lǚ yóu zǔ zhī

Tổ chức Du lịch Thế giới

中旅社
zhōng lǚ shè

Công ty Du lịch Trung Quốc

休旅车
xiū lǚ chē

xe thể thao đa dụng

便车旅行者
biàn chē lǚ xíng zhě

người đi nhờ xe

劲旅
jìng lǚ

đội quân tinh nhuệ

包价旅游
bāo jià lǚ yóu

du lịch trọn gói

商旅
shāng lǚ

thương lữ

国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia

外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě

du khách nước ngoài

差旅费
chāi lǚ fèi

chi phí đi công tác

徒步旅行
tú bù lǚ xíng

đi bộ đường dài

换房旅游
huàn fáng lǚ yóu

du lịch đổi nhà

携程旅行网
xié chéng lǚ xíng wǎng

Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc

文化和旅游部
wén huà hé lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

文旅
wén lǚ

du lịch văn hóa

旅大
lǚ dà

Lữ Thuận và Đại Liên, cảng và thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

旅大市
lǚ dà shì

tên cũ của thành phố Đại Liên, bao gồm cả Lữ Thuận

旅大租地条约
lǚ dà zū dì tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, theo đó triều đại nhà Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

旅客
lǚ kè

du khách

旅居
lǚ jū

sống xa nhà

旅居车
lǚ jū chē

xe mo tô nhà

旅平险
lǚ píng xiǎn

bảo hiểm du lịch chi trả chi phí y tế

旅店
lǚ diàn

khách sạn nhỏ

旅检
lǚ jiǎn

kiểm tra hành khách (hải quan)

旅社
lǚ shè

khách sạn

旅程
lǚ chéng

chuyến đi

旅程表
lǚ chéng biǎo

hành trình

旅舍
lǚ shè

nhà trọ; khách sạn nhỏ; nhà khách

旅行
lǚ xíng

du lịch

旅行团
lǚ xíng tuán

đoàn du lịch

旅行支票
lǚ xíng zhī piào

séc du lịch

旅行社
lǚ xíng shè

công ty du lịch

旅行者
lǚ xíng zhě

du khách

旅行袋
lǚ xíng dài

túi du lịch

旅行装备
lǚ xíng zhuāng bèi

đồ dùng du lịch

旅费
lǚ fèi

chi phí du lịch

旅途
lǚ tú

chuyến đi

旅游
lǚ yóu

du lịch

旅游胜地
lǚ yóu shèng dì

điểm du lịch nổi tiếng

旅游团
lǚ yóu tuán

đoàn du lịch

旅游城市
lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

旅游客
lǚ yóu kè

khách du lịch

旅游景点
lǚ yóu jǐng diǎn

điểm du lịch

旅游业
lǚ yóu yè

ngành du lịch

旅游热点
lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch hấp dẫn

旅游者
lǚ yóu zhě

khách du lịch

旅游集散中心
lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch

旅顺
lǚ shùn

Lüshun (tên cũ của thành phố Đại Liên, Trung Quốc)

旅顺口
lǚ shùn kǒu

quận Lữ Thuận Khẩu của thành phố Đại Liên, Liêu Ninh

旅顺口区
lǚ shùn kǒu qū

quận Lữ Thuận Khẩu, thuộc thành phố Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh

旅顺港
lǚ shùn gǎng

cảng Lữ Thuận, trên mũi bán đảo Liêu Ninh

旅馆
lǚ guǎn

khách sạn

星际旅行
xīng jì lǚ xíng

Star Trek (phim truyền hình và loạt phim Mỹ)

时空旅行
shí kōng lǚ xíng

du hành thời gian

会奖旅游
huì jiǎng lǚ yóu

du lịch MICE (viết tắt của meetings, incentives, conventions and exhibitions), còn gọi là ngành hội họp hoặc ngành sự kiện

汽车旅馆
qì chē lǚ guǎn

nhà nghỉ ven đường cho khách lái xe

奖励旅行
jiǎng lì lǚ xíng

du lịch khuyến khích

奖励旅游
jiǎng lì lǚ yóu

du lịch khích lệ

环球旅行
huán qiú lǚ xíng

du lịch vòng quanh thế giới

生态旅游
shēng tài lǚ yóu

du lịch sinh thái

红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc gắn liền với Cách mạng Cộng sản

羁旅
jī lǚ

(văn chương) ở lâu nơi xa nhà

行旅
xíng lǚ

khách du hành

被旅游
bèi lǚ yóu

(thông tục) (của người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, bề ngoài là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của mình đều bị theo dõi

军旅
jūn lǚ

quân đội

农旅
nóng lǚ

du lịch nông nghiệp

逆旅
nì lǚ

nhà trọ

青年旅舍
qīng nián lǚ shè

nhà trọ thanh niên

青旅
qīng lǚ

nhà trọ thanh niên

高层旅馆
gāo céng lǚ guǎn

khách sạn cao cấp