文化和旅游部
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 文化和旅游部
biến đổi; biến thành; chuyển thành; hóa thành
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
chữ viết; văn tự
văn hóa; nền văn hóa
du lịch; đi du lịch
bơi
bộ; ban; vụ
chuyến đi
du lịch; đi du lịch