Bỏ qua đến nội dung

无济于事

wú jì yú shì
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không có ích gì
  2. 2. không có tác dụng
  3. 3. không có hiệu quả

Usage notes

Common mistakes

Do not use 无济于事 to describe a person's incompetence; it refers to actions or efforts that do not help a situation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
哭也 无济于事 ,还是想办法解决问题吧。
Crying is of no use; let's think of a way to solve the problem instead.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.