无穷
Định nghĩa
- 1. vô tận
- 2. không giới hạn
- 3. không cạn
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2人的欲望是 无穷 的。
这道菜的酱汁让我回味 无穷 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 无穷
vô tận
niềm vui vô tận
sức mạnh vô song
dư vị vô cùng
gây ra vô số rắc rối không dứt
đánh rắn không chết, hậu hoạn vô cùng
vô cùng nhỏ (trong giải tích)
dãy vô hạn
điểm tại vô cực (toán học)
tập hợp vô hạn (toán học)
để lại hậu họa vô cùng
để lại hậu quả tai hại vô cùng