昔
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thời xưa
- 2. quá khứ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昔
ngày xưa
ngày nay không bằng ngày xưa
xưa và nay
ngày nay không còn như xưa (thành ngữ)
Thucydides
Bẫy Thucydides
thời cổ xưa
sữa lắc
trước đây
quá khứ
những năm trước đây
huyện Tích Dương ở Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Tích Dương, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây
meloxicam (thuốc chống viêm)
aciclovir (thuốc kháng virus)