Định nghĩa
- 1. Thời Xuân Thu (770-476 TCN)
- 2. Kinh Xuân Thu, biên niên sử nước Lỗ (722-481 TCN)
- 3. mùa xuân và mùa thu
- 4. bốn mùa
- 5. năm
- 6. tuổi tác của một người
Từ chứa 春秋
Xuân Thu Công Dương
Thập lục quốc Xuân Thu
Thập Quốc Xuân Thu
Ngô Việt Xuân Thu
Lã thị Xuân Thu
Xuân Thu của họ Tả, tác phẩm được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh (Zuǒ Qiūmíng)
Tam truyện Xuân Thu, gồm Công Dương truyện, Cốc Lương truyện và Tả truyện
Ngũ bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn công, Tấn Văn công, Sở Trang vương, và tùy thuyết có Tống Tương công và Tần Mục công hoặc Ngô vương Hạp Lư và Việt vương Câu Tiễn
giấc mộng lớn
Xuân Thu Tả thị truyện, tác phẩm của sử gia mù nổi tiếng Tả Khâu Minh
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
Thời Xuân Thu (770-476 TCN)
Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư
tuổi thanh xuân sung mãn
Sách Xuân Thu của Yến Tử, ghi chép về cuộc đời và trí tuệ của Yến Tử (khoảng 500 TCN), danh tướng nước Tề thời Chiến Quốc
ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn