Bỏ qua đến nội dung

chūn
HSK 2.0 Cấp 3 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mù xuân
  2. 2. xuân
  3. 3. thời xuân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
冬去 来。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 454312)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 春

春天
chūn tiān

mù xuân

春季
chūn jì

mù xuân

春节
chūn jié

Tết Nguyên Đán

青春
qīng chūn

tuổi trẻ

青春期
qīng chūn qī

tuổi dậy thì

一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân

三春
sān chūn

ba tháng mùa xuân

人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người

伊春
yī chūn

Y Xuân

伊春区
yī chūn qū

khu Y Xuân

伊春市
yī chūn shì

Y Xuân

两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水

公羊春秋
gōng yáng chūn qiū

Xuân Thu Công Dương

十六国春秋
shí liù guó chūn qiū

Thập lục quốc Xuân Thu

十国春秋
shí guó chūn qiū

Thập Quốc Xuân Thu

十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không phải động tay vào việc gì

叫春
jiào chūn

kêu gọi bạn tình

吃青春饭
chī qīng chūn fàn

ăn cơm tuổi trẻ

吴越春秋
wú yuè chūn qiū

Ngô Việt Xuân Thu

吕氏春秋
lǚ shì chūn qiū

Lã thị Xuân Thu

四季如春
sì jì rú chūn

bốn mùa như mùa xuân

回春
huí chūn

sự trở lại của mùa xuân

报春花
bào chūn huā

hoa báo xuân (Primula malacoides)

妙手回春
miào shǒu huí chūn

(thành ngữ) (của bác sĩ) chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ

季春
jì chūn

tháng cuối mùa xuân (tức tháng ba âm lịch)

宜春
yí chūn

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

宜春地区
yí chūn dì qū

khu vực Nghi Xuân tại Giang Tây

宜春市
yí chūn shì

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

富春江
fù chūn jiāng

Sông Phú Xuân ở Chiết Giang

小春
xiǎo chūn

tháng mười âm lịch

左氏春秋
zuǒ shì chūn qiū

Xuân Thu của họ Tả, tác phẩm được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh (Zuǒ Qiūmíng)

常春藤
cháng chūn téng

cây thường xuân

常春藤学府
cháng chūn téng xué fǔ

trường thuộc nhóm Ivy League

张春帆
zhāng chūn fān

Zhang Chunfan (mất 1935), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả cuốn Cửu vĩ quy (Con rùa chín đuôi)

张春桥
zhāng chūn qiáo

Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

思春
sī chūn

đồng nghĩa với 懷春|怀春

思春期
sī chūn qī

tuổi dậy thì của con gái bắt đầu có tình cảm với người khác giới

恒春
héng chūn

thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan

恒春半岛
héng chūn bàn dǎo

Bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông, điểm cực nam của Đài Loan

恒春镇
héng chūn zhèn

thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan

怀春
huái chūn

(của con gái) khao khát tình yêu

打春
dǎ chūn

xem 立春

新春
xīn chūn

đầu xuân

新春佳节
xīn chūn jiā jié

lễ hội Tết Nguyên Đán

早春
zǎo chūn

đầu xuân

春令
chūn lìng

mùa xuân

春假
chūn jià

kỳ nghỉ xuân

春光
chūn guāng

cảnh sắc mùa xuân

春光乍泄
chūn guāng zhà xiè

ánh xuân ló dạng để làm cho thế giới sống động (thành ngữ)

春光明媚
chūn guāng míng mèi

ánh xuân tươi đẹp

春分
chūn fēn

Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí, từ 21 tháng 3 đến 4 tháng 4

春分点
chūn fēn diǎn

xuân phân điểm

春化
chūn huà

xuân hóa

春困
chūn kùn

mệt mỏi mùa xuân

春夏秋冬
chūn xià qiū dōng

bốn mùa

春梦
chūn mèng

giấc mộng mùa xuân

春大麦
chūn dà mài

lúa mạch xuân

春妇
chūn fù

gái điếm

春宫
chūn gōng

cung thái tử

春岑
chūn cén

Đồi Xuân (tên gọi Tel Aviv, xuất phát từ sách Ezekiel

春川市
chūn chuān shì

Chuncheon, thủ phủ tỉnh Gangwon, Hàn Quốc

春心
chūn xīn

tình cảm say đắm

春情
chūn qíng

tình xuân

春意
chūn yì

đầu xuân

春卷
chūn juǎn

chả giò

春播
chūn bō

gieo trồng vào mùa xuân

春日
chūn rì

Chunri hoặc Chunjih, một xã ở huyện Bình Đông, Đài Loan

春日部
chūn rì bù

Kasukabe, thành phố thuộc tỉnh Saitama, Nhật Bản

春日乡
chūn rì xiāng

xã Xuân Nhật (Chunri) thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

春景
chūn jǐng

cảnh xuân

春晖
chūn huī

ánh xuân

春柳
chūn liǔ

Hội Liễu Xuân, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.

春柳剧场
chūn liǔ jù chǎng

Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.

春柳社
chūn liǔ shè

Hội Liễu Xuân, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên Tân Kịch Đồng Chí Hội.

春武里府
chūn wǔ lǐ fǔ

tỉnh Chonburi ở phía đông Thái Lan

春汛
chūn xùn

lũ mùa xuân

春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)

春江花月夜
chūn jiāng huā yuè yè

Đêm xuân sông hoa trăng, bài thơ yuefu dài của Trương Nhược Hư

春灌
chūn guàn

tưới xuân

春灯谜
chūn dēng mí

câu đố đèn xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên tiêu, vào cuối Tết Nguyên đán)

春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)

春画
chūn huà

tranh khiêu dâm

春秋
chūn qiū

Thời Xuân Thu (770-476 TCN)

春秋三传
chūn qiū sān zhuàn

Tam truyện Xuân Thu, gồm Công Dương truyện, Cốc Lương truyện và Tả truyện

春秋五霸
chūn qiū wǔ bà

Ngũ bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn công, Tấn Văn công, Sở Trang vương, và tùy thuyết có Tống Tương công và Tần Mục công hoặc Ngô vương Hạp Lư và Việt vương Câu Tiễn

春秋大梦
chūn qiū dà mèng

giấc mộng lớn

春秋左氏传
chūn qiū zuǒ shì zhuàn

Xuân Thu Tả thị truyện, tác phẩm của sử gia mù nổi tiếng Tả Khâu Minh

春秋战国
chūn qiū zhàn guó

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

春秋战国时代
chūn qiū zhàn guó shí dài

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

春秋时代
chūn qiū shí dài

Thời Xuân Thu (770-476 TCN)

春秋繁露
chūn qiū fán lù

Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư

春秋鼎盛
chūn qiū dǐng shèng

tuổi thanh xuân sung mãn

春笋
chūn sǔn

măng tre mùa xuân

春节联欢晚会
chūn jié lián huān wǎn huì

Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV

春耕
chūn gēng

cày ruộng vào mùa xuân

春联
chūn lián

câu đối Tết (câu đối dán hai bên cửa trong dịp Tết Nguyên Đán)

春兴
chūn xìng

dục vọng nhục dục

春色
chūn sè

sắc màu mùa xuân

春茶
chūn chá

trà xuân

春菇
chūn gū

nấm mùa xuân

春药
chūn yào

thuốc kích dục

春蚕
chūn cán

Tằm mùa xuân (1933), phim câm Trung Quốc theo phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mao Thuẫn

春试
chūn shì

thi hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp cao, tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)

春贴
chūn tiē

xem 春聯|春联

春游
chūn yóu

đi chơi xuân

春运
chūn yùn

việc vận chuyển hành khách tăng cao trong dịp Tết Nguyên Đán

春酒
chūn jiǔ

tiệc mừng Tết Nguyên Đán

春闱
chūn wéi

kỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)

春雨
chūn yǔ

mưa xuân

春霖
chūn lín

mưa xuân

春风一度
chūn fēng yī dù

quan hệ tình dục (một lần)

春风化雨
chūn fēng huà yǔ

gió xuân hóa mưa (thành ngữ); nghĩa bóng ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

春风和气
chūn fēng hé qì

(thành ngữ) hiền hòa như gió xuân

春风得意
chūn fēng dé yì

hân hoan với thành công

春风深醉的晚上
chūn fēng shēn zuì de wǎn shang

Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu

春风满面
chūn fēng mǎn miàn

mặt mày hớn hở

春饼
chūn bǐng

bánh xuân, bánh kếp cuộn kiểu Trung Quốc

春黄菊
chūn huáng jú

cúc vàng

春黄菊属
chūn huáng jú shǔ

Chi cúc, chi thực vật có hoa trong họ Cúc, bao gồm cúc La Mã

晏子春秋
yàn zǐ chūn qiū

Sách Xuân Thu của Yến Tử, ghi chép về cuộc đời và trí tuệ của Yến Tử (khoảng 500 TCN), danh tướng nước Tề thời Chiến Quốc

李宇春
lǐ yǔ chūn

Lý Vũ Xuân (tên tiếng Anh: Chris Lee, 1984-, ca sĩ nhạc pop Trung Quốc)

李富春
lǐ fù chūn

Lý Phú Xuân (1900-1975), chính trị gia cộng sản

李长春
lǐ cháng chūn

Lý Trường Xuân (1944-), chính trị gia Trung Quốc

村上春树
cūn shàng chūn shù

MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

枯木逢春
kū mù féng chūn

cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)

永春
yǒng chūn

huyện Vĩnh Xuân thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

永春县
yǒng chūn xiàn

huyện Vĩnh Xuân tại Tuyền Châu, Phúc Kiến

满园春色
mǎn yuán chūn sè

cả khu vườn tràn đầy sắc xuân

满面春风
mǎn miàn chūn fēng

rạng rỡ

珲春
hún chūn

Hunchun, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm

珲春市
hún chūn shì

Hunchun, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm

发春
fā chūn

động dục

碧螺春
bì luó chūn

trà Biluochun, một loại trà xanh trồng ở vùng núi Động Đình gần hồ Thái Hồ, Giang Tô

立春
lì chūn

Lập Xuân, tiết khí thứ nhất trong 24 tiết khí, từ khoảng 4 đến 18 tháng 2

第二春
dì èr chūn

(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai

绿春
lǜ chūn

huyện Lục Xuân, thuộc châu tự trị Hồng Hà của người Hà Nhì và người Di, tỉnh Vân Nam

绿春县
lǜ chūn xiàn

huyện Lục Xuân ở châu tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Hồng Hà, Vân Nam

舒庆春
shū qìng chūn

Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của nhà văn Lão Xá

着手成春
zhuó shǒu chéng chūn

nghĩa bóng: chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ (phẫu thuật)

蕲春
qí chūn

huyện Kỳ Xuân thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

蕲春县
qí chūn xiàn

huyện Kỳ Xuân thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

虎尾春冰
hǔ wěi chūn bīng

nghĩa đen như giẫm phải đuôi cọp hoặc băng mùa xuân (thành ngữ)

蟪蛄不知春秋
huì gū bù zhī chūn qiū

ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

咏春
yǒng chūn

Vịnh Xuân (môn võ thuật Trung Quốc)

咏春拳
yǒng chūn quán

Vịnh Xuân quyền (võ thuật Trung Quốc)

买春
mǎi chūn

đi mua dâm

卖春
mài chūn

bán dâm

踏春
tà chūn

đi dạo chơi mùa xuân

踏青赏春
tà qīng shǎng chūn

đi dạo ngắm cảnh mùa xuân tươi đẹp

迎春花
yíng chūn huā

hoa lài vàng (Jasminum nudiflorum)

游春
yóu chūn

đi chơi xuân

鄂伦春
è lún chūn

người Oroqen (dân tộc thiểu số)

鄂伦春自治旗
è lún chūn zì zhì qí

Kỳ tự trị Oroqen tại Hulunbuir, Nội Mông

野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

lửa đồng cỏ không thể thiêu hủy cỏ - nó mọc lại khi gió thổi (tục ngữ)

长春
cháng chūn

Trường Xuân, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ tỉnh Cát Lâm ở Đông Bắc Trung Quốc

长春市
cháng chūn shì

Trường Xuân, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ tỉnh Cát Lâm ở Đông Bắc Trung Quốc

开春
kāi chūn

đầu xuân

阳春
yáng chūn

Dương Xuân, thành phố cấp huyện thuộc Dương Giang, Quảng Đông

阳春市
yáng chūn shì

Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang, Quảng Đông

阳春白雪
yáng chūn bái xuě

giai điệu của tầng lớp tinh hoa ở nước Sở

阳春面
yáng chūn miàn

mì sợi trần trong nước dùng

雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn

mọc như nấm sau mưa

青春不再
qīng chūn bù zài

tuổi trẻ không bao giờ trở lại

青春永驻
qīng chūn yǒng zhù

trẻ mãi không già

青春痘
qīng chūn dòu

mụn trứng cá

青春豆
qīng chūn dòu

mụn trứng cá