Bỏ qua đến nội dung

zhāo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáng rõ; rõ ràng
  2. 2. rõ ràng; minh bạch
  3. 3. hiển nhiên; rõ ràng
  4. 4. làm rõ; chỉ rõ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 昭

司马昭
sī mǎ zhāo

Tư Mã Chiêu

司马昭之心路人皆知
sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết

唐昭宗
táng zhāo zōng

Đường Chiêu Tông

大昭寺
dà zhāo sì

Chùa Jokhang, ngôi chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng

小昭寺
xiǎo zhāo sì

Chùa Ramoche, Lhasa

恶名昭彰
è míng zhāo zhāng

nổi tiếng xấu

恶名昭著
è míng zhāo zhù

nổi tiếng xấu xa (thành ngữ)

昭和
zhāo hé

Thời kỳ Chiêu Hòa, tên niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của Thiên hoàng Hirohito

昭平
zhāo píng

huyện Chiêu Bình ở Hạ Châu, Quảng Tây

昭平县
zhāo píng xiàn

huyện Chiêu Bình ở Hạ Châu, Quảng Tây

昭披耶帕康
zhāo pī yé pà kāng

Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính và Ngoại giao Hoàng gia), tước hiệu danh dự của quan chức triều đình Thái Lan thế kỷ 18, người đã dịch Tam Quốc Diễn Nghĩa sang tiếng Thái

昭披耶河
zhāo pī yé hé

Sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan

昭然若揭
zhāo rán ruò jiē

rõ ràng như lòng bàn tay

昭示
zhāo shì

công bố công khai

昭苏
zhāo sū

huyện Chiêu Tô (Zhaosu) thuộc châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

昭苏县
zhāo sū xiàn

huyện Chiêu Tô (Zhaosu) thuộc châu tự trị Ili Kazakh, Tân Cương

昭觉
zhāo jué

huyện Chiêu Giác, thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

昭觉县
zhāo jué xiàn

huyện Chiêu Giác ở châu tự trị Lương Sơn Di tộc, phía nam Tứ Xuyên

昭通
zhāo tōng

Chiêu Thông, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

昭通地区
zhāo tōng dì qū

khu vực Chiêu Thông ở Vân Nam

昭通市
zhāo tōng shì

Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

昭阳
zhāo yáng

quận Chiêu Dương, thành phố Chiêu Thông, Vân Nam

昭阳区
zhāo yáng qū

quận Chiêu Dương, thành phố Chiêu Thông, Vân Nam

昭雪
zhāo xuě

minh oan

王昭君
wáng zhāo jūn

Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng trong triều đình Hán Nguyên Đế, một trong tứ đại mỹ nhân

众目昭彰
zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: mọi người đều có mắt tinh tường (thành ngữ)

臭名昭彰
chòu míng zhāo zhāng

nổi tiếng xấu vì những hành vi sai trái (thành ngữ)

臭名昭著
chòu míng zhāo zhù

khét tiếng xấu

跌宕昭彰
diē dàng zhāo zhāng

trôi chảy (văn xuôi)