Định nghĩa
- 1. sáng rõ; rõ ràng
- 2. rõ ràng; minh bạch
- 3. hiển nhiên; rõ ràng
- 4. làm rõ; chỉ rõ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昭
Tư Mã Chiêu
lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết
Đường Chiêu Tông
Chùa Jokhang, ngôi chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
Chùa Ramoche, Lhasa
nổi tiếng xấu
nổi tiếng xấu xa (thành ngữ)
Thời kỳ Chiêu Hòa, tên niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của Thiên hoàng Hirohito
huyện Chiêu Bình ở Hạ Châu, Quảng Tây
huyện Chiêu Bình ở Hạ Châu, Quảng Tây
Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính và Ngoại giao Hoàng gia), tước hiệu danh dự của quan chức triều đình Thái Lan thế kỷ 18, người đã dịch Tam Quốc Diễn Nghĩa sang tiếng Thái
Sông Chao Phraya, con sông chính của Thái Lan
rõ ràng như lòng bàn tay
công bố công khai
huyện Chiêu Tô (Zhaosu) thuộc châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương
huyện Chiêu Tô (Zhaosu) thuộc châu tự trị Ili Kazakh, Tân Cương
huyện Chiêu Giác, thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên
huyện Chiêu Giác ở châu tự trị Lương Sơn Di tộc, phía nam Tứ Xuyên
Chiêu Thông, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
khu vực Chiêu Thông ở Vân Nam
Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
quận Chiêu Dương, thành phố Chiêu Thông, Vân Nam
quận Chiêu Dương, thành phố Chiêu Thông, Vân Nam
minh oan
Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng trong triều đình Hán Nguyên Đế, một trong tứ đại mỹ nhân
nghĩa đen: mọi người đều có mắt tinh tường (thành ngữ)
nổi tiếng xấu vì những hành vi sai trái (thành ngữ)
khét tiếng xấu
trôi chảy (văn xuôi)