Định nghĩa
- 1. buổi tối
- 2. hoàng hôn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 暮
thay đổi liên tục
về chiều
hoàng hôn
ngày tàn đường cùng (thành ngữ); suy tàn đến cùng cực
chuông sớm trống chiều, tượng trưng cho việc tu hành; khuyến khích học tập hoặc tiến bộ
cảnh chiều
những ngày cuối năm
sương chiều
hoàng hôn
chạng vạng mờ ảo lúc hoàng hôn
sương chiều
trống chiều chuông sáng (thành ngữ); chỉ việc tu hành trong chùa chiền
ngày đêm mong nhớ
từ sáng đến tối
nghĩa đen sinh ra vào buổi sáng và chết vào lúc chiều tối (thành ngữ)
sáng thờ Tần, tối thờ Sở (thành ngữ); mau chóng đổi phe
sương sớm khói chiều (thành ngữ); phù du, ngắn ngủi
cuối năm
chạng vạng
quá tuổi thanh xuân