Bỏ qua đến nội dung

céng
HSK 3.0 Cấp 5 Trạng từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đã
  2. 2. một lần
  3. 3. trước đây

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
去过北京。
他青年时代 作客异乡。
經聽過英語廣播節目嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 775448)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 曾

不曾
bù céng

chưa từng

似曾相识
sì céng xiāng shí

déjà vu

曾经
céng jīng

đã từng

何曾
hé céng

đã từng bao giờ...?

曾参
zēng shēn

Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là Tăng Tử, học trò của Khổng Tử, được cho là biên tập viên hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học

曾国藩
zēng guó fān

Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân thời nhà Thanh

曾外祖母
zēng wài zǔ mǔ

bà cố (mẹ của bà ngoại)

曾外祖父
zēng wài zǔ fù

cụ ngoại

曾子
zēng zǐ

Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là biên tập viên hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học

曾孝谷
zēng xiào gǔ

Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong cách Tân Văn hóa

曾孙
zēng sūn

chắt trai

曾孙女
zēng sūn nǚ

chắt gái

曾几何时
céng jǐ hé shí

chỉ một lúc trước đây

曾庆红
zēng qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008

曾朴
zēng pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

曾祖
zēng zǔ

cụ ông (cha của ông nội)

曾祖母
zēng zǔ mǔ

bà cố (mẹ của ông nội)

曾祖父
zēng zǔ fù

ông cố nội

曾祖父母
zēng zǔ fù mǔ

cụ ông cụ bà

曾纪泽
zēng jì zé

Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối thời Thanh, từng giữ chức đại thần (đại sứ) tại Anh, Pháp và Nga

曾经沧海
céng jīng cāng hǎi

đã từng vượt qua biển cả mênh mông (thành ngữ)

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

曾繁仁
zēng fán rén

Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

曾荫权
zēng yìn quán

Donald Tsang hoặc Tsang Yam-Kuen (1944-)

曾都
zēng dū

quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu, Hồ Bắc

曾都区
zēng dū qū

quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu, Hồ Bắc

曾金燕
zēng jīn yàn

Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger người Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hồ Giai

曾巩
zēng gǒng

Tăng Củng (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám nhà văn lớn thời Đường-Tống

未曾
wèi céng

chưa từng