曾
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đã
- 2. một lần
- 3. trước đây
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 曾
chưa từng
déjà vu
đã từng
đã từng bao giờ...?
Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là Tăng Tử, học trò của Khổng Tử, được cho là biên tập viên hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học
Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân thời nhà Thanh
bà cố (mẹ của bà ngoại)
cụ ngoại
Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là biên tập viên hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học
Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong cách Tân Văn hóa
chắt trai
chắt gái
chỉ một lúc trước đây
Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008
Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
cụ ông (cha của ông nội)
bà cố (mẹ của ông nội)
ông cố nội
cụ ông cụ bà
Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối thời Thanh, từng giữ chức đại thần (đại sứ) tại Anh, Pháp và Nga
đã từng vượt qua biển cả mênh mông (thành ngữ)
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000
Donald Tsang hoặc Tsang Yam-Kuen (1944-)
quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu, Hồ Bắc
quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu, Hồ Bắc
Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger người Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hồ Giai
Tăng Củng (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám nhà văn lớn thời Đường-Tống
chưa từng