有人
Định nghĩa
- 1. ai ai
- 2. ai ai ai
- 3. ai ai ai ai
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Câu ví dụ
Hiển thị 5有人 在街上发传单。
有人 冒充警察诈骗钱财。
有人 在喊你的名字。
有人 在河里大声呼救。
有人 在这件事里搞鬼。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 有人
ngoài người còn có người, ngoài trời còn có trời (thành ngữ)
có rất nhiều người như vậy
xem 人外有人,天外有天
có người kế tục xứng đáng để tiếp tục sự nghiệp
nhân đạo
Có người nhớ bạn! (nói sau khi hắt hơi)
không có người ở