朋友
Định nghĩa
- 1. bạn
- 2. bạn bè
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5朋友 难过的时候,我会安慰她。
异性 朋友 之间也可以有纯粹的友谊。
帮助 朋友 是理所当然的。
我们在 朋友 家住宿一晚。
我跟 朋友 告别了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 朋友
kết bạn; làm bạn
bạn gái
trẻ nhỏ; em nhỏ; bạn nhỏ; bé
bạn trai
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)
(thông tục) là một người bạn chân chính
bạn gái
bạn tốt
Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)
không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)
bạn nhậu (thành ngữ)