Định nghĩa
- 1. sương mai
- 2. ẩn dụ cho sự ngắn ngủi, mong manh của đời người
- 3. phù du, chóng tàn
Từ chứa 朝露
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
đời người như sương mai
nguy như sương sớm
nguy như sương sớm
sương sớm khói chiều (thành ngữ); phù du, ngắn ngủi
sương mai sẽ nhanh chóng tan biến (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người
mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người
sương mai sẽ tan nhanh (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người
thân đi trước sương sớm (thành ngữ); ví tính chất phù du và mong manh của kiếp người
ánh chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du, chóng tàn