Bỏ qua đến nội dung

cháo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. triều
  2. 2. chính phủ
  3. 3. triều đại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
前走。
我是 鮮人。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6285077)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 朝

有朝一日
yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó

朝三暮四
zhāo sān mù sì

thay đổi liên tục

朝代
cháo dài

triều đại

朝夕相处
zhāo xī xiāng chǔ

sống cùng nhau suốt ngày đêm

朝气蓬勃
zhāo qì péng bó

tràn đầy sức sống

朝着
cháo zhe

hướng về

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝一夕
yī zhāo yī xī

một sớm một chiều

一朝天子一朝臣
yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

một triều đại vua, một triều đại quan

中朝
zhōng cháo

Trung-Triều

人生如朝露
rén shēng rú zhāo lù

cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người

人生朝露
rén shēng zhāo lù

đời người như sương mai

今朝
jīn zhāo

hôm nay

今朝有酒今朝醉
jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại

来朝
lái zhāo

ngày mai

俄中朝
é zhōng cháo

Nga, Trung Quốc và Triều Tiên

倭马亚王朝
wō mǎ yà wáng cháo

Nhà Umayyad

伪朝
wěi cháo

triều đại giả mạo

元朝
yuán cháo

nhà Nguyên

六朝
liù cháo

Lục triều

六朝四大家
liù cháo sì dà jiā

Tứ đại danh gia thời Lục triều

六朝时代
liù cháo shí dài

thời đại Lục triều

冀朝铸
jì cháo zhù

Kỷ Triệu Trụ

前朝
qián cháo

triều đại trước

北朝
běi cháo

Bắc triều

北朝鲜
běi cháo xiǎn

Bắc Triều Tiên

南北朝
nán běi cháo

Nam Bắc triều (420-589)

南朝
nán cháo

Nam triều (420-589)

南朝宋
nán cháo sòng

Nam triều Tống

南朝梁
nán cháo liáng

Lương của Nam triều (502-557)

南朝陈
nán cháo chén

Nam triều Trần

南朝鲜
nán cháo xiǎn

Hàn Quốc

南朝齐
nán cháo qí

Nam triều Tề

危如朝露
wēi rú zhāo lù

nguy như sương sớm

危若朝露
wēi ruò zhāo lù

nguy như sương sớm

只争朝夕
zhǐ zhēng zhāo xī

tranh thủ từng giây từng phút

吐蕃王朝
tǔ bō wáng cháo

triều đại Thổ Phồn

周朝
zhōu cháo

nhà Chu

周王朝
zhōu wáng cháo

nhà Chu

唐朝
táng cháo

nhà Đường

商朝
shāng cháo

nhà Thương

喀拉汗王朝
kā lā hán wáng cháo

triều đại Karakhan

四脚朝天
sì jiǎo cháo tiān

bốn chân chổng lên trời

国朝
guó cháo

triều đại hiện tại

在朝
zài cháo

đang tại nhiệm

夏朝
xià cháo

Nhà Hạ (2070-1600 TCN)

夏王朝
xià wáng cháo

nhà Hạ, triều đại chưa được xác nhận nhưng được đặt vào khoảng 2070-1600 TCN

夕发朝至
xī fā zhāo zhì

khởi hành buổi tối và đến nơi vào sáng hôm sau

天朝
tiān cháo

Thiên triều, tước hiệu triều cống dành cho Trung Quốc đế quốc

孔雀王朝
kǒng què wáng cháo

Vương triều Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

宋朝
sòng cháo

Nhà Tống (960-1279)

底朝天
dǐ cháo tiān

lộn ngược

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

抗美援朝
kàng měi yuán cháo

kháng Mỹ viện Triều (khẩu hiệu những năm 1950)

改朝
gǎi cháo

chuyển sang triều đại mới

改朝换代
gǎi cháo huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới

新朝
xīn cháo

triều đại Tân (8-23 sau Công nguyên) của Vương Mãng, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán

新罗王朝
xīn luó wáng cháo

Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN - 935 CN

日朝
rì cháo

Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Bắc Triều Tiên)

明朝
míng cháo

nhà Minh (1368-1644)

明朝
míng zhāo

sáng mai

明朝体
míng cháo tǐ

phông chữ Minh Trào

晋朝
jìn cháo

Nhà Tấn (265-420)

有朝
yǒu zhāo

một ngày nào đó; trong tương lai

朝不保夕
zhāo bù bǎo xī

sáng không chắc tối (thành ngữ); tình trạng bấp bênh

朝不虑夕
zhāo bù lǜ xī

sáng không biết chiều có còn không (thành ngữ); tình trạng bấp bênh

朝中
cháo zhōng

Triều Tiên-Trung Quốc

朝乾夕惕
zhāo qián xī tì

cẩn thận và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

朝令夕改
zhāo lìng xī gǎi

thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

朝前
cháo qián

hướng về phía trước

朝劳动党
cháo láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

朝向
cháo xiàng

về phía

朝夕
zhāo xī

sáng tối

朝天
cháo tiān

quận Triều Thiên, thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

朝天区
cháo tiān qū

quận Triều Thiên, thuộc thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

朝天椒
cháo tiān jiāo

ớt chỉ thiên

朝山进香
cháo shān jìn xiāng

đi hành hương và dâng hương (thành ngữ)

朝廷
cháo tíng

triều đình

朝后
cháo hòu

về phía sau

朝思暮想
zhāo sī mù xiǎng

ngày đêm mong nhớ

朝房
cháo fáng

phòng tiếp tân cho quan lại (thời xưa)

朝拜
cháo bài

tôn thờ

朝拜圣山
cháo bài shèng shān

cuộc hành hương đến núi thiêng

朝族
cháo zú

dân tộc Triều Tiên ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc

朝日
zhāo rì

Asahi (tên địa danh, công ty Nhật Bản)

朝日放送
zhāo rì fàng sòng

Asahi Broadcasting Corporation (ABC)

朝日新闻
zhāo rì xīn wén

Asahi Shimbun (báo Nhật Bản)

朝曦
zhāo xī

ánh nắng ban mai

朝服
cháo fú

triều phục thời xưa

朝朝
zhāo zhāo

mỗi ngày (từ cổ)

朝朝暮暮
zhāo zhāo mù mù

từ sáng đến tối

朝核问题
cháo hé wèn tí

vấn đề hạt nhân Triều Tiên

朝歌
zhāo gē

Triều Ca, kinh đô nhà Thương

朝歌镇
zhāo gē zhèn

thị trấn Triều Ca, thuộc huyện Kỳ, Hạc Bích, Hà Nam

朝气
zhāo qì

sức sống

朝永振一郎
cháo yǒng zhèn yī láng

Tomonga Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý học người Nhật, đoạt giải Nobel năm 1965 cùng với Richard Feynman và Julian Schwinger

朝珠
cháo zhū

chuỗi hạt triều đình (xuất phát từ chuỗi hạt cầu nguyện Phật giáo)

朝生暮死
zhāo shēng mù sǐ

nghĩa đen sinh ra vào buổi sáng và chết vào lúc chiều tối (thành ngữ)

朝秦暮楚
zhāo qín mù chǔ

sáng thờ Tần, tối thờ Sở (thành ngữ); mau chóng đổi phe

朝纲
cháo gāng

phép tắc và kỷ cương của triều đình phong kiến

朝圣
cháo shèng

hành hương

朝圣者
cháo shèng zhě

người hành hương

朝闻夕改
zhāo wén xī gǎi

nghe vào buổi sáng và sửa vào buổi tối

朝臣
cháo chén

triều thần

朝花夕拾
zhāo huā xī shí

Hoa nở ban mai hái lúc chiều, tập truyện ký tự truyện của Lỗ Tấn

朝见
cháo jiàn

được yết kiến (hoàng đế)

朝觐
cháo jìn

yết kiến hoàng đế

朝贡
cháo gòng

triều cống

朝过夕改
zhāo guò xī gǎi

sửa lỗi vào buổi tối lỗi lầm buổi sáng (thành ngữ)

朝野
cháo yě

triều dã; toàn thể xã hội

朝门
cháo mén

cổng vào (của cung điện)

朝阳
cháo yáng

quận Triều Dương ở phía đông và đông bắc Bắc Kinh, một quận cấp huyện của thành phố Bắc Kinh

朝阳
zhāo yáng

mặt trời buổi sáng

朝阳区
cháo yáng qū

quận Triều Dương, quận nội thành Bắc Kinh

朝阳地区
zhāo yáng dì qū

khu Triều Dương ở Liêu Ninh

朝阳市
cháo yáng shì

thành phố Triều Dương, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

朝阳产业
zhāo yáng chǎn yè

ngành công nghiệp mặt trời mọc

朝阳县
cháo yáng xiàn

huyện Triều Dương ở Triều Dương, Liêu Ninh

朝阳门
cháo yáng mén

khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh

朝雨
zhāo yǔ

mưa buổi sáng

朝露
zhāo lù

sương mai

朝露暮霭
zhāo lù mù ǎi

sương sớm khói chiều (thành ngữ); phù du, ngắn ngủi

朝露溘至
zhāo lù kè zhì

sương mai sẽ nhanh chóng tan biến (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người

朝韩
cháo hán

Bắc và Nam Triều Tiên

朝饔夕飧
zhāo yōng xī sūn

nghĩa đen: bữa sáng và bữa tối (thành ngữ)

朝鲜
cháo xiǎn

Triều Tiên (Bắc Hàn)

朝鲜中央通讯社
cháo xiǎn zhōng yāng tōng xùn shè

Hãng thông tấn trung ương Triều Tiên (KCNA)

朝鲜人
cháo xiǎn rén

người Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

朝鲜八道
cháo xiǎn bā dào

tám tỉnh của Triều Tiên thời nhà Lý

朝鲜劳动党
cháo xiǎn láo dòng dǎng

Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

朝鲜半岛
cháo xiǎn bàn dǎo

bán đảo Triều Tiên

朝鲜太宗
cháo xiǎn tài zōng

Taejong, vua thứ ba của triều đại Joseon ở Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

朝鲜字母
cháo xiǎn zì mǔ

bảng chữ cái tiếng Triều Tiên (Hangul)

朝鲜战争
cháo xiǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

朝鲜文
cháo xiǎn wén

tiếng Hàn viết

朝鲜族
cháo xiǎn zú

dân tộc Triều Tiên tại Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc)

朝鲜日报
cháo xiǎn rì bào

Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc

朝鲜核谈
cháo xiǎn hé tán

đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

朝鲜海峡
cháo xiǎn hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên

朝鲜筝
cháo xiǎn zhēng

đàn tranh Triều Tiên (đàn 12 dây của Hàn Quốc)

朝鲜总督府
cháo xiǎn zǒng dū fǔ

Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

朝鲜语
cháo xiǎn yǔ

tiếng Triều Tiên

本朝
běn cháo

triều đại hiện tại

李朝威
lǐ cháo wēi

Lý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn đời Đường viết truyện kỳ ảo, tác giả của Liễu Nghị truyện

李氏朝鲜
lǐ shì cháo xiǎn

Joseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)

柬吴哥王朝
jiǎn wú gē wáng cháo

Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431

梁朝
liáng cháo

triều Lương (502-557)

历朝通俗演义
lì cháo tōng sú yǎn yì

Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên

沙法维王朝
shā fǎ wéi wáng cháo

triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

浮云朝露
fú yún zhāo lù

mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người

清朝
qīng cháo

nhà Thanh (1644-1911)

清皇朝
qīng huáng cháo

nhà Thanh (1644-1911)

源赖朝
yuán lài cháo

Minamoto no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura

溘先朝露
kè xiān zhāo lù

sương mai sẽ tan nhanh (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người

灭此朝食
miè cǐ zhāo shí

nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi tiêu diệt được kẻ thù

汉朝
hàn cháo

Nhà Hán (206 TCN - 220 SCN)

热火朝天
rè huǒ cháo tiān

đang diễn ra sôi nổi (thành ngữ)

王朝
wáng cháo

triều đại

白羊朝
bái yáng cháo

Nhà Bạch Dương (Ak Koyunlu), liên minh Turkoman ở miền đông Iran (khoảng 1378-1500)

皇朝
huáng cháo

triều đình hoàng gia

秦朝
qín cháo

Nhà Tần (221-207 TCN)

素面朝天
sù miàn cháo tiān

mặt mộc tự tin diện kiến hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi) (thành ngữ)

美朝
měi cháo

Mỹ và Triều Tiên

圣朝
shèng cháo

triều đại hiện tại

胳膊肘朝外拐
gē bo zhǒu cháo wài guǎi

khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)

临朝
lín cháo

nhiếp chính, cai trị từ ngai vàng (đặc biệt nói về Thái hậu hoặc Nhiếp chính vương)

花朝月夕
huā zhāo yuè xī

ngày đẹp trời

花朝节
huā zhāo jié

Tết Hoa Triều, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc 15 tháng 2 âm lịch

莫卧儿王朝
mò wò ér wáng cháo

triều đại Mughal (1526-1858)

蒲甘王朝
pú gān wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

萨桑王朝
sà sāng wáng cháo

triều đại Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)

萨珊王朝
sà shān wáng cháo

Nhà Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)

萨非王朝
sà fēi wáng cháo

triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

卫氏朝鲜
wèi shì cháo xiǎn

Vệ Mãn Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

卫满朝鲜
wèi mǎn cháo xiǎn

Wiman Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

访朝
fǎng cháo

thăm Triều Tiên

贺朝
hè cháo

Hạ Triều (nhà thơ đời Đường, hoạt động khoảng năm 711)

身先朝露
shēn xiān zhāo lù

thân đi trước sương sớm (thành ngữ); ví tính chất phù du và mong manh của kiếp người

辍朝
chuò cháo

đình chỉ triều chính vì có việc không may

都铎王朝
dū duó wáng cháo

Nhà Tudor, triều đại cai trị nước Anh 1485-1603

金朝
jīn cháo

Nhà Kim (1115-1234), do người Nữ Chân lập ra ở miền Bắc Trung Quốc, tiền thân của nhà Nguyên Mông Cổ

长白朝鲜族自治县
cháng bái cháo xiǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Triều Tiên Trường Bạch tại Bạch Sơn, Cát Lâm

阿拔斯王朝
ā bá sī wáng cháo

Nhà Abbas (đế quốc Abbasid, 750-1258, kế tục vương triều Umayyad)

阿黑门尼德王朝
ā hēi mén ní dé wáng cháo

Vương triều Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)

隋朝
suí cháo

nhà Tùy (581-617)

电光朝露
diàn guāng zhāo lù

ánh chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du, chóng tàn

面朝黄土背朝天
miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān

mặt hướng đất vàng, lưng hướng trời

韩朝
hán cháo

Bắc và Nam Triều Tiên

头朝下
tóu cháo xià

cúi đầu xuống

养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)

高丽朝
gāo lí cháo

triều đại Goryeo của Hàn Quốc, 918-1392

高丽王朝
gāo lí wáng cháo

Vương triều Cao Ly, 918-1392

魏晋南北朝
wèi jìn nán běi cháo

thời kỳ Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều

黑汗王朝
hēi hán wáng cháo

triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

朝鲜
cháo xiān

Bắc Triều Tiên