露
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. sương
- 2. ngoài trời; lộ thiên
- 3. để lộ; bày ra
- 4. siro; nước hoa quả
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1露 餡了!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 露
làm lộ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
công bố; tiết lộ
vạch trần; phơi bày; vạch mặt
phơi bày; để lộ; bộc lộ
sữa tắm
tiết lộ; để lộ; làm lộ (bí mật)
bộc lộ; để lộ ra; thể hiện (tình cảm)
trơ trụi; lộ ra; để trần
tiết lộ; để lộ
ngoài trời; lộ thiên
xuất hiện; ló mặt; lộ diện
màn trời chiếu đất; dãi gió dầm sương
không lộ ra ngoài
không lộ ra vẻ mặt hoặc ý định
không lộ sơn, không lộ thủy
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
đời người như sương mai
lộ rõ vẻ hung ác
lộ ra
dấu hiệu đầu tiên (của tài năng mới chớm nở)
dấu hiệu đầu tiên của tài năng đang nảy nở
bước đầu bộc lộ tài năng
bộc lộ tài năng lần đầu
nguy như sương sớm
nguy như sương sớm
nguyên hình tất lộ
tiết lộ
chó cắn người không lộ răng
lộ ra ngoài
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
bí mật của trời không thể tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ
Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)
phơi bày
bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
đẫm sương
lộ diện nơi công cộng (nghĩa xấu)
(của một âm mưu v.v.) bị lộ ra và bị phơi bày
Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư
sương sớm
phơi bày hoàn toàn
phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.)
sương mai
sương sớm khói chiều (thành ngữ); phù du, ngắn ngủi
sương mai sẽ nhanh chóng tan biến (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người
nấm truffle
lợn đào nấm cục
nước giải khát trái cây
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
sữa tắm tạo bọt
dầu gội đầu
mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người
thẳng thắn
sương mai sẽ tan nhanh (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người
sữa rửa mặt
sữa dưỡng thể
dầu dưỡng tóc
trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm (gyokuro)
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí, từ 8 đến 22 tháng 9
người tài không lộ diện
bộ mặt thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa bóng vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
có ánh mắt sát khí
cắm trại cao cấp (từ mới khoảng năm 2019)
xuất hiện (trang trọng)
nước hoa xịt
thạch
giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); chỉ kể một phần
mật ong
biểu lộ
lộ rõ hoàn toàn
phơi bày
bánh pudding bột sắn
thân đi trước sương sớm (thành ngữ); ví tính chất phù du và mong manh của kiếp người
khoe tài năng
lộ ra trong khoảnh khắc
Lư Trần (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới năm 1995
mưa và sương
ánh chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du, chóng tàn
sương móc
khoe tài năng của mình
lộ ra
để lộ chân tướng (thành ngữ); vạch trần bản chất thật
kho chứa ngoài trời
rạp hát ngoài trời
ngủ ngoài trời
khoe của
để lộ bí mật
lộ ra sự thiếu hiểu biết của mình
sương
cắm trại
giọt sương
lộ tài sản của mình một cách vô tình
lộ nguyên hình
hở vai
(của trang phục) hở lưng; cổ yếm
lộ mặt
áo crop top (quần áo)
ban công
(mầm non) nhú lên
Revlon (thương hiệu mỹ phẩm Mỹ)
Lucy
tự làm mình thành trò cười
phơi bày
ló đầu ra
tiết lộ bí mật
lộ ra
lộ chân tướng (thành ngữ); vạch trần bản chất thật
khỏa thân
cười toe toét
cười toe toét
lộ vẻ (mệt mỏi, hài lòng, v.v.)
tỏ ra không hài lòng hoặc khó chịu
trông có vẻ mệt mỏi
bộc lộ tài năng của mình (thành ngữ)
lộ ra; bộc lộ; hiện rõ
bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc)
Colgate (nhãn hiệu)
nước mắm