Bỏ qua đến nội dung

cūn
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làng
  2. 2. làng mạc
  3. 3. làng làng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 子很安静。
莎米剛從鄉 俱樂部趕來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13149129)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 村

村庄
cūn zhuāng

làng

农村
nóng cūn

làng

乡村
xiāng cūn

làng

三家村
sān jiā cūn

Tam Gia Thôn

中兴新村
zhōng xīng xīn cūn

Trung Hưng Tân Thôn

中关村
zhōng guān cūn

Trung Quan Thôn

亚运村
yà yùn cūn

Khu phố Á Vận Thôn ở Bắc Kinh

今村
jīn cūn

Imamura (tên người Nhật)

前不巴村,后不巴店
qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn

xem 前不著村,後不著店|前不着村,后不着店

前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

tiền bất trước thôn, hậu bất trước điếm

刘家村
liú jiā cūn

làng Liujia

半坡村
bàn pō cūn

di chỉ khảo cổ gần Tây An

周村
zhōu cūn

quận Chu Thôn

周村区
zhōu cūn qū

quận Chu Thôn

地球村
dì qiú cūn

làng toàn cầu

城中村
chéng zhōng cūn

làng trong thành phố

大村
dà cūn

Dacun, hương trấn ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

大村乡
dà cūn xiāng

xã Dacun, huyện Chương Hóa, Đài Loan

奥运村
ào yùn cūn

Làng Olympic

孟村
mèng cūn

huyện tự trị Hồi tộc Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟村县
mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

山村
shān cūn

làng núi

新型农村合作医疗
xīn xíng nóng cūn hé zuò yī liáo

Hợp tác xã y tế nông thôn kiểu mới

新村
xīn cūn

khu nhà ở mới

杏花村
xìng huā cūn

làng hoa mơ nở, nơi có quán rượu (ám chỉ bài thơ nổi tiếng Thanh Minh của Đỗ Mục)

村上春树
cūn shàng chūn shù

MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

村上隆
cūn shàng lōng

Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ Nhật Bản

村塾
cūn shú

trường làng

村姑
cūn gū

cô gái làng quê

村委会
cūn wěi huì

ủy ban thôn

村子
cūn zi

làng

村学
cūn xué

xem 村塾

村寨
cūn zhài

làng có rào chắn

村山富市
cūn shān fù shì

Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

村村寨寨
cūn cūn zhài zhài

mọi làng mọi bản

村民
cūn mín

dân làng

村舍
cūn shè

nhà tranh

村落
cūn luò

làng

村里
cūn lǐ

làng

村镇
cūn zhèn

làng xóm (nơi)

村长
cūn zhǎng

trưởng thôn

东头村
dōng tóu cūn

làng Tung Tau Tseun, đảo Hồng Kông

板门店停战村
bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên

林村
lín cūn

Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)

格林威治村
gé lín wēi zhì cūn

Greenwich

河村
hé cūn

Kawamura (tên)

洪庙村
hóng miào cūn

làng Hồng Miếu ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

羊角村
yáng jiǎo cūn

Giethoorn (thị trấn ở Hà Lan)

荒村
huāng cūn

làng hoang phế

华西村
huá xī cūn

Làng Hoa Tây (Huaxi) ở tỉnh Giang Tô

农村合作化
nóng cūn hé zuò huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Mác-xít)

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua làng này không có quán này (thành ngữ)

乡村奶酪
xiāng cūn nǎi lào

phô mai tươi

乡村医生
xiāng cūn yī shēng

bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

乡村音乐
xiāng cūn yīn yuè

nhạc đồng quê

金田村
jīn tián cūn

làng Kim Điền ở huyện Quế Bình, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc, điểm khởi đầu của cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc năm 1851

马村
mǎ cūn

quận Mã Thôn, thuộc thành phố Tiêu Tác, Hà Nam

马村区
mǎ cūn qū

quận Macun, thuộc thành phố Jiaozuo, Hà Nam

马草夼村
mǎ cǎo kuǎng cūn

làng Mã Thảo Khoáng, thôn thuộc trấn Đằng Gia, huyện Vinh Thành, Uy Hải, Sơn Đông

高村正彦
gāo cūn zhèng yàn

Komura Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, bộ trưởng ngoại giao từ 1998, bộ trưởng quốc phòng từ 2007