杓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. (văn chương) cán thìa hoặc cán muôi
- 2. (văn chương) tên gọi chung cho ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杓
chim mỏ nhát
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát lớn phương Đông (Numenius madagascariensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát nhỏ (Numenius minutus)
cái muôi
sân gôn
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhát Á-Âu (Numenius arquata)
vợt lưới (dụng cụ nhà bếp)
phần lõm hình thìa ở gáy