杯
Định nghĩa
- 1. cốc
- 2. chiếc cốc
- 3. cúp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5这 杯 茶太浓了。
这 杯 茶很淡。
这 杯 水很凉。
请给我一 杯 水。
请给我一 杯 开水。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 杯
Cúp Thế giới
Chúc mừng
cốc
cúp
một phần lợi ích
Cúp châu Á
rượu giao bôi
chia sẻ lợi ích
cúp vô địch FIFA World Cup
thích rượu chè (thành ngữ)
nâng cốc cùng nhau
Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
giành chức vô địch
vật trong chén
cốc; chén
đế lót ly
nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết
đĩa lót tách
một cốc nước cứu đống củi cháy (thành ngữ); ví von biện pháp hoàn toàn không đủ
cặp vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán
chén chén và đĩa bát bừa bộn (thành ngữ); sau một buổi tiệc rượu náo nhiệt
xem 杯珓
tẩy chay (từ mượn)
chén rượu giải oán (thành ngữ); vài chén rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
chén chén vài chén rượu và cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
bỏ binh quyền bằng chén rượu
Cúp châu Âu (ví dụ: bóng đá)
Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
cốc thủy tinh (dụng cụ thí nghiệm)
ly uống nước
xem 杯珓
cốc giấy
rót thêm (cốc đồ uống)
cúp (cỡ áo ngực)
Chén Thánh
nâng cốc chúc mừng ai đó (bằng rượu v.v.)
tách trà
Ryder Cup (giải đấu golf đồng đội giữa Mỹ và châu Âu)
Cúp Sudirman (giải thi đấu đồng đội cầu lông thế giới)
đĩa Petri
nghiện rượu
Siêu Cúp (trong nhiều môn thể thao)
Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc
chén rượu
rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)
cốc đong lường
cúp bạc
xem 靠北
cốc (từ mượn)
ly cao bóng
cốc có chân cao