枝
Định nghĩa
- 1. cành
- 2. cành cây
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这 枝 笔很好写。
鳥用細樹 枝 築巢。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 枝
cànhai
một mình nổi trội
Khu đặc khu Lục Chi tại Lục Bàn Thủy, tây Quý Châu
nhánh
tỉa cành
trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ
xoa bóp
ghép cành
thành phố Phan Chi Hoa (thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên)
khu vực Phàn Chi Hoa ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
sa đà vào chi tiết (thành ngữ)
khi gốc vững thì cành tươi tốt
thị trấn Zicheng ở huyện Yidu, Yichang, Hubei
thị trấn Chi Thành, huyện Nghi Đô, thành phố Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc
cành con
cành
cành
cành
Zhijiang, thành phố cấp huyện tại Yichang, Hồ Bắc
Zhijiang, thành phố cấp huyện thuộc Nghi Xương, Hồ Bắc
cành và mắt
vấn đề phụ liên tục phát sinh (thành ngữ)
(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt
cành và lá
cành và dây leo
quế chi (cành quế)
Chúa Nhật Lễ Lá (Chủ Nhật trước Lễ Phục Sinh)
Chúa Nhật Lễ Lá (lễ của Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục Sinh)
súng
nhánh cây tinh thể (tinh thể học)
cành ô liu
cố tình làm phức tạp thêm vấn đề (thành ngữ)
cành nhánh
chi tử (Gardenia jasminoides), đặc biệt trồng làm bonsai
mãng cầu
Zhu Zhishan (1460-1526), nhà thư pháp và thi nhân thời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh
mọc nhánh trên mắt tre (thành ngữ); nghĩa bóng: những vấn đề phụ liên tục nảy sinh
(thành ngữ) nảy sinh vấn đề mới bất ngờ
cành to lá rộng (thành ngữ)
chi tiết nhỏ nhặt
cành hoa
cảnh hoa lá đung đưa trong gió (thành ngữ)
quả vải
hạt vải (trong Đông y)
họ hàng gần xa