Bỏ qua đến nội dung

zhī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cành
  2. 2. cành cây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
笔很好写。
鳥用細樹 築巢。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 786116)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 枝

树枝
shù zhī

cànhai

一枝独秀
yī zhī dú xiù

một mình nổi trội

六枝特区
lù zhī tè qū

Khu đặc khu Lục Chi tại Lục Bàn Thủy, tây Quý Châu

分枝
fēn zhī

nhánh

剪枝
jiǎn zhī

tỉa cành

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

折枝
zhé zhī

xoa bóp

接枝
jiē zhī

ghép cành

攀枝花
pān zhī huā

thành phố Phan Chi Hoa (thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên)

攀枝花地区
pān zhī huā dì qū

khu vực Phàn Chi Hoa ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam

攀枝花市
pān zhī huā shì

Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm

有枝有叶
yǒu zhī yǒu yè

sa đà vào chi tiết (thành ngữ)

本固枝荣
běn gù zhī róng

khi gốc vững thì cành tươi tốt

枝城
zhī chéng

thị trấn Zicheng ở huyện Yidu, Yichang, Hubei

枝城镇
zhī chéng zhèn

thị trấn Chi Thành, huyện Nghi Đô, thành phố Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc

枝子
zhī zi

cành con

枝干
zhī gàn

cành

枝条
zhī tiáo

cành

枝桠
zhī yā

cành

枝江
zhī jiāng

Zhijiang, thành phố cấp huyện tại Yichang, Hồ Bắc

枝江市
zhī jiāng shì

Zhijiang, thành phố cấp huyện thuộc Nghi Xương, Hồ Bắc

枝节
zhī jié

cành và mắt

枝节横生
zhī jié héng shēng

vấn đề phụ liên tục phát sinh (thành ngữ)

枝繁叶茂
zhī fán yè mào

(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt

枝叶
zhī yè

cành và lá

枝蔓
zhī màn

cành và dây leo

桂枝
guì zhī

quế chi (cành quế)

棕枝主日
zōng zhī zhǔ rì

Chúa Nhật Lễ Lá (Chủ Nhật trước Lễ Phục Sinh)

棕枝全日
zōng zhī quán rì

Chúa Nhật Lễ Lá (lễ của Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục Sinh)

枪枝
qiāng zhī

súng

树枝状晶
shù zhī zhuàng jīng

nhánh cây tinh thể (tinh thể học)

橄榄枝
gǎn lǎn zhī

cành ô liu

横生枝节
héng shēng zhī jié

cố tình làm phức tạp thêm vấn đề (thành ngữ)

蘖枝
niè zhī

cành nhánh

水横枝
shuǐ héng zhī

chi tử (Gardenia jasminoides), đặc biệt trồng làm bonsai

番荔枝
fān lì zhī

mãng cầu

祝枝山
zhù zhī shān

Zhu Zhishan (1460-1526), nhà thư pháp và thi nhân thời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh

节上生枝
jié shàng shēng zhī

mọc nhánh trên mắt tre (thành ngữ); nghĩa bóng: những vấn đề phụ liên tục nảy sinh

节外生枝
jié wài shēng zhī

(thành ngữ) nảy sinh vấn đề mới bất ngờ

粗枝大叶
cū zhī dà yè

cành to lá rộng (thành ngữ)

细枝末节
xì zhī mò jié

chi tiết nhỏ nhặt

花枝
huā zhī

cành hoa

花枝招展
huā zhī zhāo zhǎn

cảnh hoa lá đung đưa trong gió (thành ngữ)

荔枝
lì zhī

quả vải

荔枝核
lì zhī hé

hạt vải (trong Đông y)

远门近枝
yuǎn mén jìn zhī

họ hàng gần xa