Bỏ qua đến nội dung

qiāng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. súng
  2. 2. súng trường
  3. 3. súng ngắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他有一支
他拿着一杆
给我
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5551040)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 枪

手枪
shǒu qiāng

súng ngắn

枪毙
qiāng bì

xử bắn

开枪
kāi qiāng

bắn súng

一枪命中
yī qiāng mìng zhòng

trúng phát đạn đầu tiên

中枪
zhòng qiāng

trúng đạn

来复枪
lái fù qiāng

súng trường

来福枪
lái fú qiāng

súng trường

冷枪
lěng qiāng

phát súng bắn tỉa

刀枪
dāo qiāng

đao thương

刀枪不入
dāo qiāng bù rù

bất khả xâm phạm

加油枪
jiā yóu qiāng

vòi phun nhiên liệu

加特林机枪
jiā tè lín jī qiāng

súng Gatling

匣枪
xiá qiāng

súng lục Mauser

卡宾枪
kǎ bīn qiāng

súng carbine

吃枪药
chī qiāng yào

ăn thuốc súng

唇枪舌剑
chún qiāng shé jiàn

đấu khẩu

唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

cuộc chiến ngôn từ

单枪匹马
dān qiāng pǐ mǎ

đơn thương độc mã

回马枪
huí mǎ qiāng

đòn phản công bất ngờ

在枪口
zài qiāng kǒu

dưới họng súng

射钉枪
shè dīng qiāng

súng bắn đinh

左轮手枪
zuǒ lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

布伦轻机枪
bù lún qīng jī qiāng

súng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937

打手枪
dǎ shǒu qiāng

thủ dâm

打枪
dǎ qiāng

bắn súng

打胶枪
dǎ jiāo qiāng

súng bắn keo

拉铆枪
lā mǎo qiāng

xem 鉚釘槍|铆钉枪

持枪
chí qiāng

mang súng

持枪抢劫
chí qiāng qiǎng jié

cướp có vũ khí

排枪
pái qiāng

loạt súng

擦枪走火
cā qiāng zǒu huǒ

súng cướp cò khi lau chùi

放枪
fàng qiāng

nổ súng

散弹枪
sǎn dàn qiāng

súng săn

明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

枪伤
qiāng shāng

vết thương do súng bắn

枪刺
qiāng cì

lưỡi lê

枪匪
qiāng fěi

bọn cướp có súng

枪口
qiāng kǒu

họng súng

枪子
qiāng zǐ

đạn

枪崩
qiāng bēng

bắn

枪弹
qiāng dàn

đạn

枪战
qiāng zhàn

trận đấu súng

枪手
qiāng shǒu

xạ thủ

枪打出头鸟
qiāng dǎ chū tóu niǎo

kẻ nổi bật sẽ bị trừng phạt (thành ngữ)

枪托
qiāng tuō

báng súng

枪击
qiāng jī

bắn bằng súng

枪击案
qiāng jī àn

một vụ xả súng

枪支
qiāng zhī

súng

枪替
qiāng tì

thi hộ

枪林箭雨
qiāng lín jiàn yǔ

rừng thương mưa tên

枪枝
qiāng zhī

súng

枪栓
qiāng shuān

chốt súng

枪杆
qiāng gǎn

nòng súng

枪杆子
qiāng gǎn zi

nòng súng

枪械
qiāng xiè

súng ống

枪榴弹
qiāng liú dàn

lựu đạn phóng từ súng

枪机
qiāng jī

khóa nòng súng

枪杀
qiāng shā

bắn chết

枪决
qiāng jué

xử bắn

枪法
qiāng fǎ

thiện xạ

枪乌贼
qiāng wū zéi

mực ống

枪版
qiāng bǎn

bản lậu quay tay (DVD lậu nghiệp dư, quay trực tiếp từ phim đang chiếu)

枪眼
qiāng yǎn

lỗ châu mai (để bắn)

枪炮
qiāng pào

súng ống

枪筒
qiāng tǒng

nòng súng

枪管
qiāng guǎn

nòng súng

枪声
qiāng shēng

tiếng nổ lách tách

枪膛
qiāng táng

nòng súng

枪术
qiāng shù

thuật dùng thương (giáo)

枪衣
qiāng yī

áo súng

枪闩
qiāng shuān

khóa nòng (súng trường)

标枪
biāo qiāng

cây lao

机枪
jī qiāng

súng máy

机关枪
jī guān qiāng

súng máy

步枪
bù qiāng

súng trường

气枪
qì qiāng

súng hơi

水枪
shuǐ qiāng

súng nước (đồ chơi)

泰瑟枪
tài sè qiāng

súng điện Taser

洋枪
yáng qiāng

súng kiểu phương Tây (thời xưa)

测温枪
cè wēn qiāng

súng đo nhiệt độ

火枪
huǒ qiāng

súng hỏa mai (trong bối cảnh lịch sử)

火枪手
huǒ qiāng shǒu

xạ thủ

乌兹冲锋枪
wū zī chōng fēng qiāng

súng tiểu liên Uzi

焊枪
hàn qiāng

mỏ hàn

烟枪
yān qiāng

ống hút thuốc phiện

热风枪
rè fēng qiāng

súng thổi khí nóng

猎枪
liè qiāng

súng săn

玩具枪
wán jù qiāng

súng đồ chơi

当枪使
dāng qiāng shǐ

dùng (ai đó) làm công cụ

发令枪
fā lìng qiāng

súng lệnh xuất phát

真刀真枪
zhēn dāo zhēn qiāng

kiếm thật, giáo thật (thành ngữ)

突击步枪
tū jī bù qiāng

súng trường tấn công

红樱枪
hóng yīng qiāng

thương cổ trang trí tua đỏ

缴枪
jiǎo qiāng

hạ vũ khí

缴枪不杀
jiǎo qiāng bù shā

nộp súng thì không giết

老烟枪
lǎo yān qiāng

người hút thuốc lá nặng

耍花枪
shuǎ huā qiāng

chơi xảo trá

耳温枪
ěr wēn qiāng

nhiệt kế đo tai

花枪
huā qiāng

thương ngắn (cổ)

荷枪实弹
hè qiāng shí dàn

(thành ngữ) vũ trang

冲锋枪
chōng fēng qiāng

súng tiểu liên

躺着也中枪
tǎng zhe yě zhòng qiāng

(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) nằm cũng trúng đạn; (nghĩa bóng) bị nhắm vào một cách bất công

轻机枪
qīng jī qiāng

súng máy hạng nhẹ

轻机关枪
qīng jī guān qiāng

súng máy hạng nhẹ

转轮手枪
zhuàn lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

重机枪
zhòng jī qiāng

súng máy hạng nặng

重机关枪
zhòng jī guān qiāng

trọng liên thanh

金枪鱼
jīn qiāng yú

cá ngừ

铆钉枪
mǎo dīng qiāng

súng bắn đinh tán

银样镴枪头
yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo mạ bạc thực chất là thiếc (thành ngữ); ví người vô dụng dù bề ngoài hấp dẫn

钢枪
gāng qiāng

súng trường

长枪
cháng qiāng

cây thương dài

长枪短炮
cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (nói đùa)

电枪
diàn qiāng

súng điện

霰弹枪
xiàn dàn qiāng

súng săn

马克沁机枪
mǎ kè qìn jī qiāng

súng máy Maxim

马枪
mǎ qiāng

súng carbine

驳壳枪
bó ké qiāng

súng lục Mauser

骑枪
qí qiāng

súng carbine

高射机枪
gāo shè jī qiāng

súng máy phòng không

鸟枪
niǎo qiāng

súng hỏa mai

鸟枪换炮
niǎo qiāng huàn pào

súng chim đổi thành đại bác (thành ngữ); trang bị được cải thiện vượt bậc

鸣枪
míng qiāng

bắn súng cảnh cáo

鸦片枪
yā piàn qiāng

tẩu thuốc phiện