Bỏ qua đến nội dung

rǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tẩm
  2. 2. nhiễm
  3. 3. dính

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我把这件白衬衫 成了红色。
過頭髮嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6105124)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 染

传染
chuán rǎn

lây lan

传染病
chuán rǎn bìng

bệnh truyền nhiễm

感染
gǎn rǎn

lây nhiễm

感染力
gǎn rǎn lì

sức lan tỏa

污染
wū rǎn

ô nhiễm

一尘不染
yī chén bù rǎn

không nhiễm một hạt bụi

上呼吸道感染
shàng hū xī dào gǎn rǎn

nhiễm trùng đường hô hấp trên

传染性
chuán rǎn xìng

tính lây nhiễm

传染源
chuán rǎn yuán

nguồn lây nhiễm

传染病学
chuán rǎn bìng xué

dịch tễ học

冰染染料
bīng rǎn rǎn liào

thuốc nhuộm azoic

出淤泥而不染
chū yū ní ér bù rǎn

gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

印染
yìn rǎn

in nhuộm

噪声污染
zào shēng wū rǎn

ô nhiễm tiếng ồn

基因染色体异常
jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng

bất thường nhiễm sắc thể di truyền

多腺染色体
duō xiàn rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể đa sợi

大染缸
dà rǎn gāng

thùng nhuộm lớn

大气污染
dà qì wū rǎn

ô nhiễm không khí

实验室感染
shí yàn shì gǎn rǎn

nhiễm trùng phòng thí nghiệm

常染色体
cháng rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể thường

感染人数
gǎn rǎn rén shù

số người nhiễm bệnh

感染性腹泻
gǎn rǎn xìng fù xiè

tiêu chảy nhiễm trùng

感染率
gǎn rǎn lǜ

tỷ lệ nhiễm bệnh

感染者
gǎn rǎn zhě

người bị nhiễm bệnh

拔染
bá rǎn

in ăn màu (kỹ thuật in vải)

挑染
tiāo rǎn

nhuộm highlight (tóc)

放射性污染
fàng shè xìng wū rǎn

ô nhiễm phóng xạ

放射性沾染
fàng shè xìng zhān rǎn

ô nhiễm phóng xạ

放射性沾染物
fàng shè xìng zhān rǎn wù

chất gây nhiễm phóng xạ

晕染
yùn rǎn

lem luốc (bị nhòe)

有染
yǒu rǎn

có quan hệ tình cảm bất chính với ai đó

染上
rǎn shàng

mắc phải (bệnh)

染布
rǎn bù

nhuộm vải

染厂
rǎn chǎng

nhà máy nhuộm

染指
rǎn zhǐ

nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: can thiệp vào việc gì đó

染指垂涎
rǎn zhǐ chuí xián

nghĩa bóng tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì

染指于鼎
rǎn zhǐ yú dǐng

nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhúng tay vào việc gì đó

染料
rǎn liào

thuốc nhuộm

染毒
rǎn dú

nhiễm độc

染病
rǎn bìng

mắc bệnh

染织
rǎn zhī

nhuộm và dệt

染色
rǎn sè

nhuộm màu

染色质
rǎn sè zhì

chất nhiễm sắc

染色体
rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể

染色体三倍体症
rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

trisomy

染色体倍性
rǎn sè tǐ bèi xìng

thể bội nhiễm sắc thể

染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói hư tật xấu

染发
rǎn fà

nhuộm tóc

染发剂
rǎn fà jì

thuốc nhuộm tóc

残余沾染
cán yú zhān rǎn

ô nhiễm còn sót lại

母子垂直感染
mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn

lây truyền từ mẹ sang con

水污染
shuǐ wū rǎn

ô nhiễm nước

水质污染
shuǐ zhì wū rǎn

ô nhiễm nước

污染区
wū rǎn qū

khu vực bị ô nhiễm

污染物
wū rǎn wù

chất gây ô nhiễm

沾染
zhān rǎn

làm ô nhiễm (thường nghĩa bóng)

沾染世俗
zhān rǎn shì sú

bị nhiễm thói đời (thành ngữ)

沾染控制
zhān rǎn kòng zhì

kiểm soát ô nhiễm

沾染程度检查仪
zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí

máy kiểm tra mức độ nhiễm bẩn

洗染店
xǐ rǎn diàn

hiệu giặt là

浸染
jìn rǎn

bị nhiễm bẩn

混合感染
hùn hé gǎn rǎn

nhiễm trùng hỗn hợp

渲染
xuàn rǎn

kết xuất (đồ họa máy tính)

漂染
piǎo rǎn

tẩy và nhuộm

濡染
rú rǎn

lây nhiễm

烘染
hōng rǎn

tô bóng nổi (trong tranh)

熏染
xūn rǎn

ảnh hưởng dần dần

环境污染
huán jìng wū rǎn

ô nhiễm môi trường

病毒感染
bìng dú gǎn rǎn

nhiễm virus

空气污染
kōng qì wū rǎn

ô nhiễm không khí

扎染
zā rǎn

nhuộm buộc

续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ phát

纤尘不染
xiān chén bù rǎn

xem 一塵不染|一尘不染

耳濡目染
ěr rú mù rǎn

bị ảnh hưởng

蜡染
là rǎn

kỹ thuật in màu trên vải bằng sáp (batik)

轻染
qīng rǎn

nhuốm nhẹ

除沾染
chú zhān rǎn

khử nhiễm

革兰氏染色法
gé lán shì rǎn sè fǎ

phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)

飞沫传染
fēi mò chuán rǎn

lây nhiễm qua giọt bắn (bệnh lây truyền qua hắt hơi, ho, v.v.)

点染
diǎn rǎn

chấm phá (bài viết)