Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cành; thân; cuống
  2. 2. cán rìu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 柯

伊士曼柯达公司
yī shì màn kē dá gōng sī

Công ty Eastman Kodak

伐柯
fá kē

theo nguyên tắc

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

南柯一梦
nán kē yī mèng

giấc mộng Nam Kha

古柯
gǔ kē

cô ca

古柯树
gǔ kē shù

cây côca

古柯碱
gǔ kē jiǎn

cocaine

操斧伐柯
cāo fǔ fá kē

(xem Kinh Thi) Làm sao để tạo ra cán rìu? Bạn cần một cái rìu

斯柯达
sī kē dá

Škoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen

柯P
kē p

Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết

柯劭忞
kē shào mín

Kha Thiệu Mẫn (1850-1933), học giả, tác giả Tân Nguyên sử

柯南·道尔
kē nán · dào ěr

Arthur Conan Doyle (1859-1930), tác giả truyện Sherlock Holmes

柯坪
kē píng

huyện Kalpin (thuộc khu Aksu, tây Tân Cương)

柯坪县
kē píng xiàn

huyện Kelpin (huyện Kelpin) tại Aksu, tây Tân Cương

柯城
kē chéng

quận Kecheng của thành phố Quzhou, Chiết Giang

柯城区
kē chéng qū

Khu Kha Thành, quận của thành phố Cù Châu, Chiết Giang

柯夫塔
kē fū tǎ

thịt viên kofta

柯密
kē mì

Kermit (giao thức truyền thông)

柯式印刷
kē shì yìn shuā

in offset

柯文哲
kē wén zhé

Ko Wen-je (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc từ 2014

柯林
kē lín

Colin (tên riêng)

柯林斯
kē lín sī

Collins (tên riêng)

柯林顿
kē lín dùn

Bill Clinton (1946-), chính trị gia Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001

柯棣华
kē dì huá

Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử đến Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

柯沙奇病毒
kē shā qí bìng dú

virus Coxsackie

柯尔克孜
kē ěr kè zī

dân tộc Kyrgyz ở Tân Cương

柯尔克孜族
kē ěr kè zī zú

dân tộc Kyrgyz ở Tân Cương

柯尔克孜语
kē ěr kè zī yǔ

tiếng Kyrgyz

柯萨奇病毒
kē sà qí bìng dú

virus đường ruột Coxsackie A

柯西
kē xī

Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học người Pháp

柯达
kē dá

Kodak (nhãn hiệu, công ty phim ảnh Hoa Kỳ)

柯里化
kē lǐ huà

(tin học) currying

福柯
fú kē

Michel Foucault (1926-1984), nhà triết học Pháp