Bỏ qua đến nội dung

核电站

hé diàn zhàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà máy điện hạt nhân
  2. 2. trạm điện hạt nhân

Usage notes

Collocations

Commonly used with 建设 (to build) or 关闭 (to shut down). E.g., 建设核电站 (build a nuclear power plant).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
核电站 需要严格的安全措施。
Nuclear power plants need strict safety measures.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.