Bỏ qua đến nội dung

zhàn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trạm
  2. 2. đứng
  3. 3. dừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
在那儿一动不动。
我们 在瀑布前拍照。
孩子一个人孤零零地 在门口。
这个城市正在修建新的客运
見。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13262818)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 站

加油站
jiā yóu zhàn

trạm xăng

地铁站
dì tiě zhàn

trạm tàu điện ngầm

核电站
hé diàn zhàn

nhà máy điện hạt nhân

火车站
huǒ chē zhàn

nhà ga

站住
zhàn zhù

đứng lại

站立
zhàn lì

đứng

站台
zhàn tái

sân ga

网站
wǎng zhàn

trang web

车站
chē zhàn

nhà ga

B站
b zhàn

Bilibili

一站式
yī zhàn shì

một cửa

下一站
xià yī zhàn

trạm kế tiếp

不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ

中站
zhōng zhàn

quận Trung Trạm, thành phố Tiêu Tác, Hà Nam

中站区
zhōng zhàn qū

Trung Trạm khu

中继站
zhōng jì zhàn

trạm chuyển tiếp

中转站
zhōng zhuǎn zhàn

trung chuyển

互联网站
hù lián wǎng zhàn

trang web

停站
tíng zhàn

trạm dừng xe buýt

停车站
tíng chē zhàn

bến xe buýt

停靠站
tíng kào zhàn

bến dừng

公交站
gōng jiāo zhàn

trạm xe buýt

公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn

trạm xe buýt

兵站
bīng zhàn

trạm quân nhu

分站
fēn zhàn

trạm phụ

原子能发电站
yuán zǐ néng fā diàn zhàn

nhà máy điện nguyên tử

呆站
dāi zhàn

đứng ngây ra

单连接站
dān lián jiē zhàn

trạm kết nối đơn

国际太空站
guó jì tài kōng zhàn

Trạm Vũ trụ Quốc tế

地热电站
dì rè diàn zhàn

nhà máy điện địa nhiệt

基站
jī zhàn

trạm gốc

坞站
wù zhàn

trạm kết nối

多站
duō zhàn

đa trạm

多站地址
duō zhàn dì zhǐ

địa chỉ multicast

天后站
tiān hòu zhàn

ga Tin Hau (ga MTR ở Eastern District, đảo Hồng Kông)

太空站
tài kōng zhàn

trạm không gian

奶站
nǎi zhàn

trạm sữa

工作站
gōng zuò zhàn

trạm làm việc (máy tính)

巴士站
bā shì zhàn

trạm xe buýt

废品收购站
fèi pǐn shōu gòu zhàn

trạm thu mua phế liệu

弹药补给站
dàn yào bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế đạn dược

急救站
jí jiù zhàn

trạm cấp cứu

应召站
yìng zhào zhàn

nhà chứa gái gọi

打前站
dǎ qián zhàn

đi trước để chuẩn bị (chỗ ở, ăn uống, v.v.)

投票站
tóu piào zhàn

điểm bỏ phiếu

抽水站
chōu shuǐ zhàn

trạm bơm nước

招呼站
zhāo hu zhàn

trạm dừng theo yêu cầu

收废站
shōu fèi zhàn

điểm thu gom rác thải

收费站
shōu fèi zhàn

trạm thu phí

检查站
jiǎn chá zhàn

trạm kiểm soát

气象站
qì xiàng zhàn

trạm khí tượng

气象观测站
qì xiàng guān cè zhàn

trạm quan sát khí tượng

水力发电站
shuǐ lì fā diàn zhàn

nhà máy thủy điện

水电站
shuǐ diàn zhàn

nhà máy thủy điện

汽车站
qì chē zhàn

trạm xe buýt

泵站
bèng zhàn

trạm bơm

滑铁卢火车站
huá tiě lú huǒ chē zhàn

Ga Waterloo (Luân Đôn)

潮汐电站
cháo xī diàn zhàn

trạm điện thủy triều

灌站
guàn zhàn

trạm bơm trong hệ thống thủy lợi

生物化学站剂
shēng wù huà xué zhàn jì

tác nhân chiến tranh sinh học-hóa học

发射站
fā shè zhàn

bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn)

发电站
fā diàn zhàn

nhà máy điện

社交网站
shè jiāo wǎng zhàn

trang mạng xã hội

票站
piào zhàn

điểm bỏ phiếu

空间站
kōng jiān zhàn

trạm không gian

站不住脚
zhàn bu zhù jiǎo

không có cơ sở vững chắc

站前区
zhàn qián qū

quận Zhanqian của thành phố Yingkou, Liaoning

站员
zhàn yuán

nhân viên nhà ga

站地
zhàn dì

điểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)

站姿
zhàn zī

tư thế đứng

站岗
zhàn gǎng

đứng gác

站牌
zhàn pái

biển báo trạm dừng xe buýt; biển báo nhà ga

站稳
zhàn wěn

đứng vững

站稳脚步
zhàn wěn jiǎo bù

(nghĩa bóng) đứng vững, tạo được chỗ đứng

站稳脚跟
zhàn wěn jiǎo gēn

đứng vững

站管理
zhàn guǎn lǐ

quản lý nhà ga

站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)

站街女
zhàn jiē nǚ

gái đứng đường

站起
zhàn qǐ

đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa)

站起来
zhàn qǐ lai

đứng lên

站军姿
zhàn jūn zī

đứng nghiêm (quân sự)

站长
zhàn zhǎng

người phụ trách nhà ga, trang web, trung tâm tình nguyện, v.v.

站点
zhàn diǎn

trang web

端站
duān zhàn

trạm cuối

管理站
guǎn lǐ zhàn

trạm quản lý

粮站
liáng zhàn

trạm cung cấp lương thực

终点站
zhōng diǎn zhàn

ga cuối

总站
zǒng zhàn

bến cuối

罚站
fá zhàn

bị phạt đứng

圣潘克勒斯站
shèng pān kè lēi sī zhàn

Ga Saint Pancras (ga đường sắt ở Luân Đôn)

航空站
háng kōng zhàn

nhà ga hàng không

航站
háng zhàn

sân bay

航站楼
háng zhàn lóu

nhà ga sân bay

船到码头,车到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Tàu đã cập bến, xe đã đến ga.

补给站
bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế

记者站
jì zhě zhàn

trạm phóng viên

变电站
biàn diàn zhàn

trạm biến áp

货站
huò zhàn

bến hàng hóa

轨道空间站
guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm không gian trên quỹ đạo

载人轨道空间站
zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn

trạm không gian quỹ đạo có người lái

转运站
zhuǎn yùn zhàn

trạm phân phối

过站大厅
guò zhàn dà tīng

phòng chờ quá cảnh

边防站
biān fáng zhàn

trạm biên phòng

配电站
pèi diàn zhàn

trạm phân phối điện

镜像站点
jìng xiàng zhàn diǎn

trang web nhân bản (điện toán)

门户网站
mén hù wǎng zhàn

cổng thông tin điện tử

开站
kāi zhàn

đưa nhà ga mới vào hoạt động

双连接站
shuāng lián jiē zhàn

trạm kết nối kép

电灌站
diàn guàn zhàn

trạm bơm điện trong hệ thống thủy lợi

电站
diàn zhàn

nhà máy điện