Định nghĩa
- 1. trạm
- 2. đứng
- 3. dừng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 站
trạm xăng
trạm tàu điện ngầm
nhà máy điện hạt nhân
nhà ga
đứng lại
đứng
sân ga
trang web
nhà ga
Bilibili
một cửa
trạm kế tiếp
chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ
quận Trung Trạm, thành phố Tiêu Tác, Hà Nam
Trung Trạm khu
trạm chuyển tiếp
trung chuyển
trang web
trạm dừng xe buýt
bến xe buýt
bến dừng
trạm xe buýt
trạm xe buýt
trạm quân nhu
trạm phụ
nhà máy điện nguyên tử
đứng ngây ra
trạm kết nối đơn
Trạm Vũ trụ Quốc tế
nhà máy điện địa nhiệt
trạm gốc
trạm kết nối
đa trạm
địa chỉ multicast
ga Tin Hau (ga MTR ở Eastern District, đảo Hồng Kông)
trạm không gian
trạm sữa
trạm làm việc (máy tính)
trạm xe buýt
trạm thu mua phế liệu
trạm tiếp tế đạn dược
trạm cấp cứu
nhà chứa gái gọi
đi trước để chuẩn bị (chỗ ở, ăn uống, v.v.)
điểm bỏ phiếu
trạm bơm nước
trạm dừng theo yêu cầu
điểm thu gom rác thải
trạm thu phí
trạm kiểm soát
trạm khí tượng
trạm quan sát khí tượng
nhà máy thủy điện
nhà máy thủy điện
trạm xe buýt
trạm bơm
Ga Waterloo (Luân Đôn)
trạm điện thủy triều
trạm bơm trong hệ thống thủy lợi
tác nhân chiến tranh sinh học-hóa học
bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn)
nhà máy điện
trang mạng xã hội
điểm bỏ phiếu
trạm không gian
không có cơ sở vững chắc
quận Zhanqian của thành phố Yingkou, Liaoning
nhân viên nhà ga
điểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)
tư thế đứng
đứng gác
biển báo trạm dừng xe buýt; biển báo nhà ga
đứng vững
(nghĩa bóng) đứng vững, tạo được chỗ đứng
đứng vững
quản lý nhà ga
nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)
gái đứng đường
đứng lên bằng hai chân sau (đặc biệt là ngựa)
đứng lên
đứng nghiêm (quân sự)
người phụ trách nhà ga, trang web, trung tâm tình nguyện, v.v.
trang web
trạm cuối
trạm quản lý
trạm cung cấp lương thực
ga cuối
bến cuối
bị phạt đứng
Ga Saint Pancras (ga đường sắt ở Luân Đôn)
nhà ga hàng không
sân bay
nhà ga sân bay
Tàu đã cập bến, xe đã đến ga.
trạm tiếp tế
trạm phóng viên
trạm biến áp
bến hàng hóa
trạm không gian trên quỹ đạo
trạm không gian quỹ đạo có người lái
trạm phân phối
phòng chờ quá cảnh
trạm biên phòng
trạm phân phối điện
trang web nhân bản (điện toán)
cổng thông tin điện tử
đưa nhà ga mới vào hoạt động
trạm kết nối kép
trạm bơm điện trong hệ thống thủy lợi
nhà máy điện