Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhà máy điện hạt nhân
- 2. trạm điện hạt nhân
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Commonly used with 建设 (to build) or 关闭 (to shut down). E.g., 建设核电站 (build a nuclear power plant).
Câu ví dụ
Hiển thị 1核电站 需要严格的安全措施。
Nuclear power plants need strict safety measures.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.