Định nghĩa
- 1. cây du
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 榆
mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)
xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆
huyện Du Trung ở Lan Châu, Cam Túc
huyện Du Trung, thuộc Lan Châu, Cam Túc
cây du
đầu đạn
(thông tục) đầu gỗ, đầu đất
Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
khu vực Du Lâm, Thiểm Tây
Yulin, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm
Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm
huyện Du Thứ, thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây
quận Du Thứ của thành phố Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Yushe ở Jinzhong, Sơn Tây
huyện Yushe ở Jinzhong, Sơn Tây
Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị vua cuối cùng trong truyền thuyết của Viêm Đế, bị Hoàng Đế đánh bại
quận Dụ Dương, thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây
Khu Du Dương, thuộc thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
huyện Cam Du, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô
huyện Cống Du, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô
huyện Thông Du ở Bạch Thành, Cát Lâm
huyện Thông Du ở Bạch Thành, Cát Lâm