Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây du

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 榆

失之东隅,收之桑榆
shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)

收之桑榆
shōu zhī sāng yú

xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆

榆中
yú zhōng

huyện Du Trung ở Lan Châu, Cam Túc

榆中县
yú zhōng xiàn

huyện Du Trung, thuộc Lan Châu, Cam Túc

榆木
yú mù

cây du

榆木脑壳
yú mù nǎo ké

đầu đạn

榆木脑袋
yú mù nǎo dai

(thông tục) đầu gỗ, đầu đất

榆林
yú lín

Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

榆林地区
yú lín dì qū

khu vực Du Lâm, Thiểm Tây

榆林市
yú lín shì

Yulin, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

榆树
yú shù

Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm

榆树市
yú shù shì

Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân, Cát Lâm

榆次
yú cì

huyện Du Thứ, thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây

榆次区
yú cì qū

quận Du Thứ của thành phố Tấn Trung, Sơn Tây

榆社
yú shè

huyện Yushe ở Jinzhong, Sơn Tây

榆社县
yú shè xiàn

huyện Yushe ở Jinzhong, Sơn Tây

榆罔
yú wǎng

Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị vua cuối cùng trong truyền thuyết của Viêm Đế, bị Hoàng Đế đánh bại

榆阳
yú yáng

quận Dụ Dương, thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây

榆阳区
yú yáng qū

Khu Du Dương, thuộc thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây

榔榆
láng yú

cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)

赣榆
gàn yú

huyện Cam Du, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

赣榆县
gàn yú xiàn

huyện Cống Du, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

通榆
tōng yú

huyện Thông Du ở Bạch Thành, Cát Lâm

通榆县
tōng yú xiàn

huyện Thông Du ở Bạch Thành, Cát Lâm