欺
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lừa gạt
- 2. lừa dối
- 3. gian lận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 欺
lừa đảo
làm nhục
lừa dối
dựa thế ức hiếp người
dễ bị lừa
dùng sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ)
đánh chó khinh chủ
không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)
lừa đời trộm danh (thành ngữ)
bắt nạt người quá đáng
bị lừa bởi vẻ bề ngoài hợp lý (thành ngữ)
bắt nạt
bắt nạt và làm nhục
lừa dối vua của mình
lừa gạt
bắt nạt
lừa người lạ
ức hiếp người dân
lừa gạt
lừa dối
kẻ lừa gạt
làm nhục
lừa trên dưới dưới (thành ngữ)
lừa đảo trực tuyến
tự lừa dối mình
tự dối mình và dối người
lừa đảo
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu