Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lừa gạt
  2. 2. lừa dối
  3. 3. gian lận

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我從沒想過要 欺 騙你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4455668)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 欺

欺诈
qī zhà

lừa đảo; lừa gạt

欺负
qī fu

bắt nạt; ức hiếp

欺骗
qī piàn

lừa dối; lừa gạt; lừa đảo

仗势欺人
zhàng shì qī rén

dựa thế ức hiếp người

可欺
kě qī

dễ bị lừa

恃强欺弱
shì qiáng qī ruò

dùng sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ)

打狗欺主
dǎ gǒu qī zhǔ

đánh chó khinh chủ

朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī

không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)

欺世盗名
qī shì dào míng

lừa đời trộm danh (thành ngữ)

欺人太甚
qī rén tài shèn

bắt nạt người quá đáng

欺以其方
qī yǐ qí fāng

bị lừa bởi vẻ bề ngoài hợp lý (thành ngữ)

欺侮
qī wǔ

bắt nạt

欺凌
qī líng

bắt nạt và làm nhục

欺君罔上
qī jūn wǎng shàng

lừa dối vua của mình

欺哄
qī hǒng

lừa gạt

欺压
qī yā

bắt nạt

欺生
qī shēng

lừa người lạ

欺男霸女
qī nán bà nǚ

ức hiếp người dân

欺瞒
qī mán

lừa gạt

欺蒙
qī méng

lừa dối

欺诈者
qī zhà zhě

kẻ lừa gạt

欺辱
qī rǔ

làm nhục

瞒上欺下
mán shàng qī xià

lừa trên dưới dưới (thành ngữ)

网络欺诈
wǎng luò qī zhà

lừa đảo trực tuyến

自欺
zì qī

tự lừa dối mình

自欺欺人
zì qī qī rén

tự dối mình và dối người

诈欺
zhà qī

lừa đảo

雷公打豆腐,拣软的欺
léi gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu