欺
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lừa gạt
- 2. lừa dối
- 3. gian lận
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我從沒想過要 欺 騙你。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 欺
lừa đảo; lừa gạt
bắt nạt; ức hiếp
lừa dối; lừa gạt; lừa đảo
dựa thế ức hiếp người
dễ bị lừa
dùng sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ)
đánh chó khinh chủ
không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)
lừa đời trộm danh (thành ngữ)
bắt nạt người quá đáng
bị lừa bởi vẻ bề ngoài hợp lý (thành ngữ)
bắt nạt
bắt nạt và làm nhục
lừa dối vua của mình
lừa gạt
bắt nạt
lừa người lạ
ức hiếp người dân
lừa gạt
lừa dối
kẻ lừa gạt
làm nhục
lừa trên dưới dưới (thành ngữ)
lừa đảo trực tuyến
tự lừa dối mình
tự dối mình và dối người
lừa đảo
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu