Định nghĩa
- 1. khác nhau
- 2. độc nhất, đặc biệt
- 3. rất, lắm
- 4. (cổ) chặt đầu
- 5. chết
- 6. cắt đứt
- 7. tách rời
- 8. vượt qua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殊
khác biệt lớn
đặc biệt
đồng đồ thù quy
Văn-thù, Bồ Tát của trí tuệ sắc bén
Văn-thù-sư-lợi Bồ Tát, Bồ Tát của trí tuệ sắc bén
Văn-thù Bồ-tát, Bồ-tát của trí tuệ sắc bén
không ngờ rằng
Ghi chép về các vùng đất xa lạ (1574) của triều Minh về thám hiểm và quan hệ ngoại giao
dáng vẻ khác biệt
vinh dự đặc biệt
chém đầu
lòng thương xót tột cùng (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc nhất
hoàn toàn khác biệt
khác nhau
người con gái đẹp
những con đường khác nhau dẫn đến cùng một đích (thành ngữ); nghĩa bóng: những cách khác nhau để đạt được cùng một kết quả
đất khách quê người
trẻ em có nhu cầu đặc biệt
hàm số đặc biệt (toán học)
giáo dục đặc biệt
chăm sóc đặc biệt
quan hệ đặc biệt
đông chọi ít, chênh lệch lớn (thành ngữ); bị áp đảo về quân số
Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc