Bỏ qua đến nội dung

cán
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khuyết tật
  2. 2. hỏng
  3. 3. hỏng hại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
剩下的饭菜都 了。
忍了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2332952)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 残

伤残
shāng cán

tàn thương

凶残
xiōng cán

dữ dội

摧残
cuī cán

phá hủy

残忍
cán rěn

cruel

残留
cán liú

còn lại

残疾
cán jí

khuyết tật

残疾人
cán jí rén

người khuyết tật

残缺
cán quē

hỏng hỏng

残酷
cán kù

khốc liệt

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

保残守缺
bǎo cán shǒu quē

bảo thủ

伤残人员
shāng cán rén yuán

người bị thương

冬残奥会
dōng cán ào huì

Thế vận hội Người khuyết tật Mùa đông

助残
zhù cán

trợ giúp người khuyết tật

手残
shǒu cán

(thông tục) vụng về

抱残守缺
bào cán shǒu quē

giữ lấy cái cũ kỹ và bảo tồn cái lỗi thời (thành ngữ); bảo thủ

收拾残局
shōu shi cán jú

dọn dẹp tàn cuộc

收残缀轶
shōu cán zhuì yì

thu thập và vá lại những gì đã hư hỏng nặng (thành ngữ)

败柳残花
bài liǔ cán huā

hoa tàn liễu héo; người phụ nữ lẳng lơ, hư hỏng

断垣残壁
duàn yuán cán bì

tường đổ nát, gạch vụn (thành ngữ)

断壁残垣
duàn bì cán yuán

tường đổ nát, gạch vụn (thành ngữ)

断瓦残垣
duàn wǎ cán yuán

gạch vỡ tường xiêu

残兵败将
cán bīng bài jiàng

tàn quân bại tướng (thành ngữ); tàn quân rải rác

残冬腊月
cán dōng là yuè

những ngày cuối năm âm lịch

残卷
cán juàn

phần còn sót lại của một tác phẩm kinh điển

残品
cán pǐn

hàng lỗi

残喘
cán chuǎn

hơi thở cuối cùng

残垣
cán yuán

tường đổ nát (văn chương)

残垣败壁
cán yuán bài bì

tường đổ vách xiêu (thành ngữ)

残垣断壁
cán yuán duàn bì

tường đổ vách nát (thành ngữ)

残奥
cán ào

Paralympic

残奥会
cán ào huì

Thế vận hội dành cho người khuyết tật

残存
cán cún

sống sót

残害
cán hài

làm tổn thương

残局
cán jú

tàn cuộc (trong cờ)

残年短景
cán nián duǎn jǐng

cuối năm (thành ngữ)

残废
cán fèi

dị dạng

残念
cán niàn

(thông tục) tiếc nuối

残败
cán bài

đổ nát

残敌
cán dí

tàn quân địch còn sót lại

残暴
cán bào

tàn bạo

残月
cán yuè

trăng tàn

残本
cán běn

bản tàn khuyết (của sách)

残株
cán zhū

gốc rạ

残次品
cán cì pǐn

hàng lỗi

残杀
cán shā

tàn sát

残杀者
cán shā zhě

kẻ giết người

残毒
cán dú

sự tàn nhẫn

残民害物
cán mín hài wù

làm hại dân chúng và phá hoại của cải (thành ngữ)

残渣
cán zhā

phần còn lại

残渣余孽
cán zhā yú niè

phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt

残留物
cán liú wù

tàn dư

残疾儿
cán jí ér

trẻ em khuyết tật bẩm sinh

残破
cán pò

tàn tạ, hư nát

残羹
cán gēng

thức ăn thừa sau bữa ăn

残羹剩饭
cán gēng shèng fàn

thức ăn thừa sau bữa ăn

残膜
cán mó

màng nhựa nông nghiệp còn sót lại (chất thải hoặc rác cần được xử lý hoặc tái chế)

残花败柳
cán huā bài liǔ

hoa tàn liễu úa; người đàn bà lẳng lơ, hư hỏng

残茶剩饭
cán chá shèng fàn

trà thừa cơm nguội (thành ngữ); đồ thừa sau bữa ăn

残茎
cán jīng

gốc rạ (thân cây còn lại sau khi thu hoạch)

残虐
cán nüe4

tàn nhẫn

残部
cán bù

tàn quân còn sót lại

残酷无情
cán kù wú qíng

tàn nhẫn và vô tình

残障
cán zhàng

khuyết tật

残余
cán yú

tàn dư; di tích; cặn bã; dấu vết; thặng dư; còn lại; để lại thặng dư

残余沾染
cán yú zhān rǎn

ô nhiễm còn sót lại

残余物
cán yú wù

rác thải

残香
cán xiāng

hương thơm còn sót lại

残骸
cán hái

tàn tích

殚残
dān cán

phá hủy

灰岩残丘
huī yán cán qiū

đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)

病残
bìng cán

bệnh tật hoặc tàn tật

老残游记
lǎo cán yóu jì

Du ký Lão Tàn, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Lưu Ngạc (Liu E)

脑残
nǎo cán

ngu đần

脑残粉
nǎo cán fěn

fanboy (người hâm mộ cuồng nhiệt, thường là nam)

自残
zì cán

tự làm hại thân thể mình

自相残杀
zì xiāng cán shā

tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

致残
zhì cán

bị tàn tật (do tai nạn v.v.)

苟延残喘
gǒu yán cán chuǎn

sống lay lắt bên bờ vực thẳm (thành ngữ)

风烛残年
fēng zhú cán nián

tuổi già sức yếu như ngọn nến trước gió

骨肉相残
gǔ ròu xiāng cán

thân tộc giết hại lẫn nhau; nội chiến tàn sát lẫn nhau