Định nghĩa
- 1. sinh sôi
- 2. sinh sản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殖
thuộc địa
sinh sản
chăn nuôi
tăng giá trị
nửa phong kiến nửa thuộc địa
bán thuộc địa
đồng giao phối sinh sản
ghép tạng
sự tăng trưởng
lò phản ứng tạo nhiên liệu
khai khẩn đất để trồng trọt
sự sinh sản đơn tính (sinh học, con cái sinh sản không cần thụ tinh)
đường niệu dục
hậu thuộc địa
ghép tim
chủ nghĩa thực dân mới
tân thực dân hóa
sinh sản hữu tính
sinh lợi
thuộc địa
chủ nghĩa thực dân
kẻ thực dân
nuôi trồng thủy sản
lỗ huyệt (của chim hoặc bò sát)
lỗ huyệt
nuôi trồng thủy sản nước mặn
sinh sản vô tính
sinh sản
khả năng sinh sản
cơ quan sinh dục
cơ quan sinh dục
hệ sinh sản
tế bào mầm
tuyến sinh dục
luân xa svadhisthana, luân xa ở rốn hoặc liên quan đến sinh dục
mùn (lớp đất mặt gồm thực vật mục nát)
lớp phủ hữu cơ
axit humic
phân liệt
Schizomycetes (lớp phân loại nấm)
lớp Schizomycetes (lớp phân loại nấm)
sán lá song chủ (giun dẹp ký sinh thuộc bộ Digenea)
Bộ Digenea (gồm sán lá ký sinh ở người)
giao phối cận huyết
ngành chăn nuôi
thuần hóa và nhân giống
cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trại chăn nuôi
hài cốt