Bỏ qua đến nội dung

民主

mín zhǔ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dân chủ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
民主 是社会进步的标志。
什麼是 民主
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13202215)
我在 民主 這一邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2511576)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 民主

三民主义
sān mín zhǔ yì

Chủ nghĩa Tam Dân

中国民主促进会
zhōng guó mín zhǔ cù jìn huì

Hội Xúc tiến Dân chủ Trung Quốc

中国民主同盟
zhōng guó mín zhǔ tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

中国民主建国会
zhōng guó mín zhǔ jiàn guó huì

Hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc

人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

全国民主联盟
quán guó mín zhǔ lián méng

Liên minh Quốc gia vì Dân chủ

刚果民主共和国
gāng guǒ mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

基督教民主联盟
jī dū jiào mín zhǔ lián méng

Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)

德意志民主共和国
dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

新殖民主义
xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

新民主主义
xīn mín zhǔ zhǔ yì

chủ nghĩa dân chủ mới

新民主主义论
xīn mín zhǔ zhǔ yì lùn

Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

殖民主义
zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân

民主主义
mín zhǔ zhǔ yì

dân chủ

民主主义者
mín zhǔ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa dân chủ

民主化
mín zhǔ huà

dân chủ hóa; chuyển đổi sang chế độ dân chủ

民主建港协进联盟
mín zhǔ jiàn gǎng xié jìn lián méng

Liên minh Dân chủ Xây dựng và Tiến bộ Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị thân Bắc Kinh tại Hồng Kông

民主政治
mín zhǔ zhèng zhì

nền dân chủ

民主派
mín zhǔ pài

phe dân chủ

民主墙
mín zhǔ qiáng

Tường Dân chủ (1978-1989), đặc biệt trong phong trào dân chủ Mùa xuân Bắc Kinh

民主进步党
mín zhǔ jìn bù dǎng

DPP (Đảng Tiến bộ Dân chủ, Đài Loan)

民主集中制
mín zhǔ jí zhōng zhì

chế độ tập trung dân chủ

民主革命
mín zhǔ gé mìng

cách mạng dân chủ

民主党
mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ

民主党人
mín zhǔ dǎng rén

đảng viên Đảng Dân chủ

泛民主派
fàn mín zhǔ pài

liên minh dân chủ rộng rãi (Hồng Kông)

社会民主
shè huì mín zhǔ

dân chủ xã hội

社会民主主义
shè huì mín zhǔ zhǔ yì

dân chủ xã hội

社会民主党
shè huì mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Xã hội

自由民主党
zì yóu mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Tự do

旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)

越南民主共和国
yuè nán mín zhǔ gòng hé guó

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, còn gọi là Bắc Việt Nam, một quốc gia ở Đông Nam Á từ 1945 đến 1976)

Từ cấu thành 民主