Định nghĩa
- 1. hành chính dân sự
Từ chứa 民政
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
chính quyền nhân dân
Chính phủ Quốc dân
Cục Dân chính
sở dân chính tỉnh
Bộ Dân chính (Bộ Dân chính của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)