Bỏ qua đến nội dung

mín

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dân
  2. 2. cư dân của một nước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
謀利者,不謀 之利。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5480905)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 民

中华民族
zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa

人民
rén mín

nhân dân

人民币
rén mín bì

nhân dân tệ

公民
gōng mín

công dân

国民
guó mín

công dân

居民
jū mín

cư dân

居民楼
jū mín lóu

chung cư

市民
shì mín

cư dân thành phố

平民
píng mín

người thường

殖民地
zhí mín dì

thuộc địa

民主
mín zhǔ

dân chủ

民俗
mín sú

phong tục dân gian

民工
mín gōng

công nhân nhập cư

民意
mín yì

ý kiến công chúng

民族
mín zú

dân tộc

民歌
mín gē

bài dân gian

民用
mín yòng

dành cho dân dụng

民众
mín zhòng

nhân dân

民警
mín jǐng

cảnh sát nhân dân

民办
mín bàn

do bởi người dân địa phương

民间
mín jiān

dân gian

渔民
yú mín

ngư dân

牧民
mù mín

người chăn gia súc

移民
yí mín

di dân

网民
wǎng mín

người dùng mạng

股民
gǔ mín

nhà đầu tư chứng khoán

农民
nóng mín

nông dân

农民工
nóng mín gōng

công nhân nhập cư

选民
xuǎn mín

người đi bầu

P民
p mín

dân đen

三民
sān mín

quận Tam Dân

三民主义
sān mín zhǔ yì

Chủ nghĩa Tam Dân

三民区
sān mín qū

quận Tam Dân

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国人民大学
zhōng guó rén mín dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军空军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民银行
zhōng guó rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

中国新民党
zhōng guó xīn mín dǎng

Đảng Tân Dân Chủ Trung Quốc

中国民主促进会
zhōng guó mín zhǔ cù jìn huì

Hội Xúc tiến Dân chủ Trung Quốc

中国民主同盟
zhōng guó mín zhǔ tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

中国民主建国会
zhōng guó mín zhǔ jiàn guó huì

Hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc

中国民用航空局
zhōng guó mín yòng háng kōng jú

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中央民族大学
zhōng yāng mín zú dà xué

Trung Ương Dân tộc Đại học

中华人民共和国
zhōng huá rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

中华民国
zhōng huá mín guó

Trung Hoa Dân Quốc

乱民
luàn mín

phản loạn

二等公民
èr děng gōng mín

công dân hạng hai

人民代表
rén mín dài biǎo

đại biểu nhân dân

人民内部矛盾
rén mín nèi bù máo dùn

mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân

人民公敌
rén mín gōng dí

kẻ thù của nhân dân

人民公社
rén mín gōng shè

công xã nhân dân

人民公社化
rén mín gōng shè huà

hợp tác hóa nông nghiệp

人民利益
rén mín lì yì

lợi ích của nhân dân

人民团体
rén mín tuán tǐ

tổ chức nhân dân

人民基本权利
rén mín jī běn quán lì

quyền cơ bản của nhân dân

人民大会堂
rén mín dà huì táng

Nhà Đại hội Nhân dân

人民币元
rén mín bì yuán

đồng nhân dân tệ

人民广场
rén mín guǎng chǎng

Quảng trường Nhân dân

人民战争
rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân

人民政府
rén mín zhèng fǔ

chính quyền nhân dân

人民日报
rén mín rì bào

Nhân dân Nhật báo

人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

人民法院
rén mín fǎ yuàn

tòa án nhân dân

人民网
rén mín wǎng

trang mạng của Nhân dân Nhật báo

人民联盟党
rén mín lián méng dǎng

Liên minh Nhân dân

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

人民行动党
rén mín xíng dòng dǎng

Đảng Hành động Nhân dân

人民解放军
rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân

人民警察
rén mín jǐng chá

cảnh sát nhân dân

人民起义
rén mín qǐ yì

khởi nghĩa nhân dân

人民银行
rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

人民阵线
rén mín zhèn xiàn

Mặt trận nhân dân

人民党
rén mín dǎng

Đảng Nhân dân

仁民爱物
rén mín ài wù

nhân dân ái vật

便民
biàn mín

tiện lợi cho người dân

便民利民
biàn mín lì mín

tiện dân lợi dân

侨民
qiáo mín

kiều dân

先民
xiān mín

tiền nhân

全国人民代表大会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全国民主联盟
quán guó mín zhǔ lián méng

Liên minh Quốc gia vì Dân chủ

全民
quán mín

toàn dân

全民公决
quán mín gōng jué

trưng cầu dân ý

全民投票
quán mín tóu piào

trưng cầu dân ý

全民皆兵
quán mín jiē bīng

đưa toàn dân ra trận (thành ngữ)

全民义务植树日
quán mín yì wù zhí shù rì

Ngày trồng cây toàn dân

全民英检
quán mín yīng jiǎn

Kỳ thi Đánh giá Năng lực Tiếng Anh Tổng quát (GEPT)

公民投票
gōng mín tóu piào

trưng cầu dân ý

公民权
gōng mín quán

quyền công dân

公民权利
gōng mín quán lì

quyền công dân

公民权利和政治权利国际公约
gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị

公民社会
gōng mín shè huì

xã hội dân sự

公民义务
gōng mín yì wù

nghĩa vụ công dân

公民表决
gōng mín biǎo jué

trưng cầu dân ý

利国利民
lì guó lì mín

có lợi cho nước và dân

削职为民
xuē zhí wéi mín

giáng chức làm dân thường

刚果民主共和国
gāng guǒ mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

劳动人民
láo dòng rén mín

người lao động

劳民伤财
láo mín shāng cái

tốn công tốn của

北方民族大学
běi fāng mín zú dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc

升斗小民
shēng dǒu xiǎo mín

dân nghèo

半封建半殖民地
bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì

nửa phong kiến nửa thuộc địa

半殖民地
bàn zhí mín dì

bán thuộc địa

南岛民族
nán dǎo mín zú

Nam Đảo

印度人民党
yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

原住民
yuán zhù mín

người bản địa

原住民族
yuán zhù mín zú

dân tộc bản địa

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

各族人民
gè zú rén mín

người dân tất cả các dân tộc

吕嘉民
lǚ jiā mín

Lữ Gia Dân

周渝民
zhōu yú mín

Châu Du Dân (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4

商民
shāng mín

thương nhân

四民
sì mín

tứ dân

回民
huí mín

người Hồi (dân tộc Hồi ở Trung Quốc)

回民区
huí mín qū

quận Hồi Dân của thành phố Hohhot, Nội Mông

国弱民穷
guó ruò mín qióng

nước yếu dân nghèo

国民收入
guó mín shōu rù

thu nhập quốc dân

国民政府
guó mín zhèng fǔ

Chính phủ Quốc dân

国民生产总值
guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân

国民经济
guó mín jīng jì

nền kinh tế quốc dân

国民警卫队
guó mín jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia

国民议会
guó mín yì huì

Quốc hội

国民革命军
guó mín gé mìng jūn

Quân cách mạng quốc dân

国民党
guó mín dǎng

Quốc dân đảng

国民党军队
guó mín dǎng jūn duì

quân đội Quốc dân đảng

国泰民安
guó tài mín ān

đất nước thịnh vượng, nhân dân an cư lạc nghiệp

国际民航组织
guó jì mín háng zǔ zhī

Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế

国际民间组织
guó jì mín jiān zǔ zhī

tổ chức nhân đạo quốc tế

基民
jī mín

nhà đầu tư quỹ

基民党
jī mín dǎng

đảng dân chủ Cơ đốc

基督教民主联盟
jī dū jiào mín zhǔ lián méng

Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)

夏正民
xià zhèng mín

Thẩm phán Michael Hartmann (1944-), thẩm phán Tòa án cấp cao Hồng Kông

多民族
duō mín zú

đa dân tộc

多民族国家
duō mín zú guó jiā

nhà nước đa dân tộc

大韩民国
dà hán mín guó

Đại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc)

奸民
jiān mín

kẻ vô lại

子民
zǐ mín

dân chúng

孟加拉人民共和国
mèng jiā lā rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

安民告示
ān mín gào shì

thông báo trấn an dân chúng

官逼民反
guān bī mín fǎn

quan ép dân phản (thành ngữ); quan lại áp bức nhân dân gây nên khởi nghĩa

富国安民
fù guó ān mín

làm cho đất nước giàu mạnh và nhân dân an cư lạc nghiệp

富民
fù mín

huyện Phú Dân ở Côn Minh, Vân Nam

富民县
fù mín xiàn

huyện Phú Dân ở Côn Minh, Vân Nam

小民
xiǎo mín

dân thường

少数民族
shǎo shù mín zú

dân tộc thiểu số

少数民族乡
shǎo shù mín zú xiāng

xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã chính thức của huyện Trung Quốc)

屁民
pì mín

dân đen (tiếng lóng)

居民区
jū mín qū

khu dân cư

居民消费价格指数
jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

居民点
jū mín diǎn

khu dân cư

岛民
dǎo mín

người dân đảo

巴勒斯坦民族权力机构
bā lè sī tǎn mín zú quán lì jī gòu

Chính quyền Quốc gia Palestine

市井小民
shì jǐng xiǎo mín

người dân thường

市民社会
shì mín shè huì

xã hội dân sự (luật)

庶民
shù mín

thứ dân; đám đông người thường (trong văn học cao cấp)

吊民伐罪
diào mín fá zuì

an ủi dân chúng bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

彩民
cǎi mín

người chơi xổ số

后殖民
hòu zhí mín

hậu thuộc địa

德意志民主共和国
dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

惠民
huì mín

huyện Huệ Dân ở Tân Châu, Sơn Đông

惠民县
huì mín xiàn

huyện Huimin ở Tân Châu, Sơn Đông

愚民
yú mín

dân ngu

爱民
ài mín

quận Ái Dân, thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

爱民区
ài mín qū

quận Ái Dân, thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

爱民如子
ài mín rú zǐ

yêu dân như con

成考移民
chéng kǎo yí mín

kỳ thi tuyển sinh đại học bắt buộc dành cho người nhập cư

投资移民
tóu zī yí mín

di trú đầu tư

扰民
rǎo mín

làm phiền dân chúng

教民
jiào mín

tín đồ

数字游民
shù zì yóu mín

dân du mục kỹ thuật số

新殖民主义
xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

新殖民化
xīn zhí mín huà

tân thực dân hóa

新民
xīn mín

Xinmin, thành phố cấp huyện thuộc Thẩm Dương, Liêu Ninh

新民主主义
xīn mín zhǔ zhǔ yì

chủ nghĩa dân chủ mới

新民主主义论
xīn mín zhǔ zhǔ yì lùn

Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

新民市
xīn mín shì

Xinmin, thành phố cấp huyện ở Thẩm Dương, Liêu Ninh

新民晚报
xīn mín wǎn bào

Báo Tân Dân

日人民报
rì rén mín bào

(thô tục) tên gọi miệt thị (trong đó nghĩa là) cho tờ Nhân Dân Nhật Báo

普通民众
pǔ tōng mín zhòng

người dân thường

暴民
bào mín

đám đông bạo loạn

最高人民检察院
zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (của Trung Quốc)

最高人民法院
zuì gāo rén mín fǎ yuàn

Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

李世民
lǐ shì mín

Lý Thế Dân, tên thật của Đường Thái Tông, hoàng đế thứ hai của nhà Đường (599-649), trị vì 626-649

村民
cūn mín

dân làng

东交民巷
dōng jiāo mín xiàng

phố Đông Giao Dân Hạng, con phố phía nam Tử Cấm Thành, từng là khu công sứ trong cuộc khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

林怀民
lín huái mín

Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công người Đài Loan

桑地诺民族解放阵线
sāng dì nuò mín zú jiě fàng zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

荣民
róng mín

cựu chiến binh

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

殖民
zhí mín

thuộc địa