Bỏ qua đến nội dung

水涨船高

shuǐ zhǎng chuán gāo
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thủy triều dâng, thuyền nổi
  2. 2. thay đổi theo xu hướng chung
  3. 3. phát triển theo tình hình

Usage notes

Collocations

Often used with abstract nouns like 物价 (prices) or 水平 (level): 物价水涨船高.

Common mistakes

Not used for physical floating; only for metaphorical rise tied to a trend. Don't use for literal boats.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
随着物价上涨,房租也 水涨船高
As prices rise, rents also increase correspondingly.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.