涨
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. tăng
- 2. dâng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3最近物价 涨 了不少。
房地产最近 涨 得很快。
燃油价格又 涨 了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 涨
tăng lên
thủy triều dâng, thuyền nổi
tăng giá
tăng cao
tăng mạnh
trần giá trần hàng ngày của cổ phiếu
tăng lên
xu hướng tăng
tăng kiến thức (tiếng lóng Internet)
mức tăng (giá cả, v.v.)
nước dâng
tràn đầy đến mức trào ra (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)
triều cường
đỏ mặt
lên xuống (của nước, giá cả, v.v.)
tăng giảm giá
giới hạn tăng, giới hạn giảm
lạm phát
xu hướng tăng giá
dâng cao
xu hướng tăng giá (thị trường giá lên)
đỏ mặt nổi gân vì tức giận
lạm phát tăng vọt
lạm phát tăng vọt