Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vùng nước rộng
  2. 2. bùn lầy
  3. 3. (từ tượng thanh) tiếng chó sủa
  4. 4. lượng từ cho chất lỏng: vũng, ao

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
汪 汪 !
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13301802)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 汪

汪洋
wāng yáng

biển nước mênh mông

单身汪
dān shēn wāng

người độc thân

姓蒋还是姓汪
xìng jiǎng hái shi xìng wāng

bạn hay thù? (trích từ) ( ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch và chỉ Uông Tinh Vệ)

水汪汪
shuǐ wāng wāng

đẫm nước

汪啸风
wāng xiào fēng

Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam

汪星人
wāng xīng rén

chó (tiếng lóng trên mạng)

汪东城
wāng dōng chéng

Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

汪汪
wāng wāng

rưng rưng nước mắt

汪清
wāng qīng

huyện Uông Thanh (thuộc châu tự trị Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)

汪清县
wāng qīng xiàn

huyện Uông Thanh (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)

汪精卫
wāng jīng wèi

Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc dân đảng, sau đó là cộng tác viên của Nhật Bản

汪道涵
wāng dào hán

Vương Đạo Hàm (1915-2005), nguyên chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan

油汪汪
yóu wāng wāng

đẫm dầu mỡ

泪汪汪
lèi wāng wāng

đẫm lệ

留尼汪
liú ní wāng

đảo Réunion (đảo thuộc Ấn Độ Dương, là tỉnh hải ngoại của Pháp)

贾汪
jiǎ wāng

quận Giả Uông, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô

贾汪区
jiǎ wāng qū

quận Giả Uông, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô