汪
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vùng nước rộng
- 2. bùn lầy
- 3. (từ tượng thanh) tiếng chó sủa
- 4. lượng từ cho chất lỏng: vũng, ao
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1汪 汪 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 汪
biển nước mênh mông
người độc thân
bạn hay thù? (trích từ) ( ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch và chỉ Uông Tinh Vệ)
đẫm nước
Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
chó (tiếng lóng trên mạng)
Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
rưng rưng nước mắt
huyện Uông Thanh (thuộc châu tự trị Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)
huyện Uông Thanh (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)
Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc dân đảng, sau đó là cộng tác viên của Nhật Bản
Vương Đạo Hàm (1915-2005), nguyên chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan
đẫm dầu mỡ
đẫm lệ
đảo Réunion (đảo thuộc Ấn Độ Dương, là tỉnh hải ngoại của Pháp)
quận Giả Uông, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô
quận Giả Uông, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô