Bỏ qua đến nội dung

gōu
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rãnh
  2. 2. khe
  3. 3. khe suối

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
路边的 里积满了雨水。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 沟

沟通
gōu tōng

giao tiếp

V沟
ü gōu

khe ngực

九寨沟
jiǔ zhài gōu

Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

九寨沟县
jiǔ zhài gōu xiàn

huyện Cửu Trại Câu

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

乳沟
rǔ gōu

khe ngực

代沟
dài gōu

khoảng cách thế hệ

冰沟
bīng gōu

khe nứt băng

口语沟通
kǒu yǔ gōu tōng

giao tiếp bằng lời nói

地沟油
dì gōu yóu

dầu ăn tái chế bất hợp pháp

壑沟
hè gōu

rãnh

壕沟
háo gōu

hào

垄沟
lǒng gōu

rãnh luống (nông nghiệp)

外侧沟
wài cè gōu

rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

大海沟
dà hǎi gōu

rãnh đại dương

天沟
tiān gōu

máng xối

山沟
shān gōu

thung lũng

山沟沟
shān gōu gōu

thung lũng hẻo lánh; vùng sâu vùng xa

扶沟
fú gōu

huyện Phù Câu thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

扶沟县
fú gōu xiàn

huyện Phù Câu thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

排水沟
pái shuǐ gōu

rãnh thoát nước

东沟
dōng gōu

thị trấn Đông Câu thuộc huyện Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc

东沟镇
dōng gōu zhèn

thị trấn Đông Câu thuộc huyện Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc

板沟
bǎn gōu

rãnh bảng đen

柳条沟事件
liǔ tiáo gōu shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件

水沟
shuǐ gōu

rãnh nước

水磨沟
shuǐ mò gōu

quận Shuimogou (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Shuymogu Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương

水磨沟区
shuǐ mò gōu qū

quận Shuimogou (khu Shuimogou của thành phố Ürümqi, Tân Cương)

河沟
hé gōu

suối nhỏ

洗沟
xǐ gōu

lăn bóng vào rãnh (bowling)

海沟
hǎi gōu

rãnh biển sâu

渠沟
qú gōu

rãnh

沟壑
gōu hè

hẻm núi

沟槽
gōu cáo

rãnh

沟渠
gōu qú

kênh

沟涧
gōu jiàn

khe rãnh

沟谷
gōu gǔ

khe rãnh

沟道
gōu dào

rãnh

渗沟
shèn gōu

cống thoát nước

犁沟
lí gōu

luống cày

甲沟炎
jiǎ gōu yán

viêm quanh móng

卢沟桥
lú gōu qiáo

Cầu Lư Câu hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

卢沟桥事变
lú gōu qiáo shì biàn

Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

股沟
gǔ gōu

khe mông

脑沟
nǎo gōu

rãnh não (neuroanatomy)

腹股沟
fù gǔ gōu

bẹn (giải phẫu)

芦沟桥
lú gōu qiáo

Cầu Lô Câu (Lugou) hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

芦沟桥事变
lú gōu qiáo shì biàn

Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

门头沟
mén tóu gōu

quận Mã Đầu Câu của thành phố Bắc Kinh

门头沟区
mén tóu gōu qū

quận Môn Đầu Câu của Bắc Kinh

阴沟里翻船
yīn gōu lǐ fān chuán

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)

马利亚纳海沟
mǎ lì yà nà hǎi gōu

Rãnh Mariana

马太沟
mǎ tài gōu

thị trấn Mataigou ở huyện Pingluo, Shizuishan, Ninh Hạ

马太沟镇
mǎ tài gōu zhèn

thị trấn Mataigou ở huyện Pingluo, Shizuishan, Ninh Hạ

马里亚纳海沟
mǎ lǐ yà nà hǎi gōu

Rãnh Mariana

鸿沟
hóng gōu

(nghĩa bóng) hố sâu; khoảng cách lớn; sự ngăn cách

鼻唇沟
bí chún gōu

rãnh mũi má

龙潭沟
lóng tán gōu

Longtan Ravine, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hà, Nam Dương, Hà Nam