Định nghĩa
- 1. rãnh
- 2. khe
- 3. khe suối
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1路边的 沟 里积满了雨水。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 沟
giao tiếp
khe ngực
Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
huyện Cửu Trại Câu
Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
khe ngực
khoảng cách thế hệ
khe nứt băng
giao tiếp bằng lời nói
dầu ăn tái chế bất hợp pháp
rãnh
hào
rãnh luống (nông nghiệp)
rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)
rãnh đại dương
máng xối
thung lũng
thung lũng hẻo lánh; vùng sâu vùng xa
huyện Phù Câu thuộc Chu Khẩu, Hà Nam
huyện Phù Câu thuộc Chu Khẩu, Hà Nam
rãnh thoát nước
thị trấn Đông Câu thuộc huyện Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc
thị trấn Đông Câu thuộc huyện Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc
rãnh bảng đen
xem 柳條湖事件|柳条湖事件
rãnh nước
quận Shuimogou (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Shuymogu Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương
quận Shuimogou (khu Shuimogou của thành phố Ürümqi, Tân Cương)
suối nhỏ
lăn bóng vào rãnh (bowling)
rãnh biển sâu
rãnh
hẻm núi
rãnh
kênh
khe rãnh
khe rãnh
rãnh
cống thoát nước
luống cày
viêm quanh móng
Cầu Lư Câu hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
khe mông
rãnh não (neuroanatomy)
bẹn (giải phẫu)
Cầu Lô Câu (Lugou) hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
quận Mã Đầu Câu của thành phố Bắc Kinh
quận Môn Đầu Câu của Bắc Kinh
gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)
Rãnh Mariana
thị trấn Mataigou ở huyện Pingluo, Shizuishan, Ninh Hạ
thị trấn Mataigou ở huyện Pingluo, Shizuishan, Ninh Hạ
Rãnh Mariana
(nghĩa bóng) hố sâu; khoảng cách lớn; sự ngăn cách
rãnh mũi má
Longtan Ravine, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hà, Nam Dương, Hà Nam